Đóng tàu - gia công tấm

Máy hàn hồ quang tay PRESTO 160 PFC

Máy hàn hồ quang tay PRESTO 160 PFC

Model: PRESTO 160 PFC
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Công nghệ Inverter mới
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Tương thích với máy phát điện với bộ điều khiển hệ số công suất (PFC)
  • Chức năng khởi động nóng và chống dính
  • Giảm tiếng ồn: Tích hợp quạt làm mát thông minh
  • Tay cầm phù hợp cho việc gi chuyển máy và cuốn cáp
  • Có thể sử dụng với cáp nguồn nối dài ( dài 70 m, tiết diện 2,5 mm2).
  • Trọng lượng nhẹ
  • Nguồn điện: 1 pha -  230 V (+15% /-20%) – 50/60 Hz
  • Dòng sơ cấp hiệu dụng: 15 A
  • Dòng tiêu thụ ở I max.: 21.5 A
  • Điện áp không tải: 48,4 V
  • Dải dòng hàn: 5 - 160 A
  • Chu kỳ hàn 10 phút (ở 40 °C):
  • + Tại 30%: 160 A
  • + Tại 60%: 140 A
  • + Tại 100%: 120 A
  • Đường kính que hàn: 1,6 tới 4,0 mm
  • Đầu kết nối cáp hàn với nguồn hàn: 9 mm
  • Kích thước (DxRxC): 320 x 170 x 395 mm
  • Trọng lượng: 6.6 kg
  • Cấp bảo vệ: IP 23
  • Cấp cách điện: H
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1 / EN 60974-10
Liên hệ
Máy hàn hồ quang tay RODARC 450 DC

Máy hàn hồ quang tay RODARC 450 DC

Model: RODARC 450 DC
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Thiết kế mạnh mẽ và hiệu quả
  • Điều chỉnh dòng hàn bằng cơ
  • Chu kỳ hàn cao
  • Làm mát bằng quạt
  • Phù hợp với tiêu chuẩn làm việc nặng
  • Nguồn điện: 3 pha - 230 V / 400 V (±10%) - 50/60 Hz
  • Dòng sơ cấp hiệu dụng: 53 A / 30 A
  • Dòng tiêu thụ I max.: 78 A / 45 A
  • Điện áp không tải: 63 V / 70 V
  • Dải dòng hàn: 60 tới 400 A
  • Chu kỳ hàn trong 10 phút (ở 40 °C):
  • Đường kính que hàn: 2,5 tới 6,3 mm
  • Đường kính đầu kết nối cáp hàn với máy hàn: 13 mm
  • Kích thước (DxRxH): 560 x 730 x 1 080 mm
  • Trọng lượng: 123 kg
  • Cấp bảo vệ: IP 23
  • Cấp cách điện: H
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1 / EN 60974-10
Liên hệ
Máy hàn hồ quang tay BUFFALO 650X

Máy hàn hồ quang tay BUFFALO 650X

Model: BUFFALO 650X
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Thiết bị linh hoạt và đa năng
  • Hiển thị số
  • Khởi động nóng
  • Chức năng hồ quang động cung cấp hồ quang ổn định
  • Tích hợp lựa chọn chế độ hàn: MMA/gouging/TIG Lift arc và MIG (CV),
  • Thiết bị giảm điện áp VRD để tăng độ an toàn (tùy chọn thêm),
  • Trong chế độ hàn MIG (CV), BUFFALO X cung cấp kết quả hàn tối ưu
  • Hiệu suất cao
  • Duy trì hiệu suất cao với cáp dài tới 50 m
  • Ổ cắm đầu ra 42V DC
  • Cổng kết nối điều khiển từ xa
  • Nguồn điện: 3 pha - 230 V / 400 V (±15%)– 50/60 Hz
  • Dòng tiêu thụ hiệu dụng: 61.5 A / 35.4 A
  • Diện áp không tải: 68 V / 75 V
  • Dải dòng hàn: 10 A - 630 A
  • Chu kỳ hàn 10 phút (ở 40 °C):
  • Đường kính que hàn: 1,6 tới 6,3 mm
  • Đường kính đầu kết nối cáp hàn với nguồn hàn: 13 mm
  • Kích thước:: 1000 x 600 x 600 mm
  • Trọng lượng: 176 kg
  • Cấp bảo vệ: IP 23
  • Cấp cách điện: H
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1 / EN 60974-10
Liên hệ
Máy hàn MIG-MAG  Filcord 353 SW

Máy hàn MIG-MAG Filcord 353 SW

Model: Filcord 353 SW
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding

Cuộn sơ cấp 

  • Nguồn điện: 230 / 400 V - 3ph
  • Tần số: 50 Hz
  • Dòng tiêu thụ lớn nhất: 41.5 -24 A

Cuộn thứ cấp 

  • Điện áp không tải: 18 - 45 V
  • Dải dòng hàn: 35 - 350 A
  • Chu kỳ tải ở 400C: 

+ Ở 100 %: 210 A

+ Ở 60 %: 270 A

+ Ở 35 %: 350 A

Đường kính dây hàn: 

  • Dây thép: 0.8-1.2 mm
  • Dây thép không gỉ: 0.8-1.2 mm
  • Dây lõi thuốc: 1.0-1.2 mm
  • Dây nhôm: 1.0-1.2 mm

Thông số chung:

  • Cấp bảo vệ: IP 23
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1
  • Cấp cách điện: H

Bộ cấp dây: 

  • Số cấp điều chỉnh điện áp: 21
  • Điều chỉnh điện cảm: 3
  • Số bánh xe cấp dây: 4 rollers
  • Hiển thị số: Có
Liên hệ
Máy hàn MIG/ MAG SAFMIG 500 BLX SW

Máy hàn MIG/ MAG SAFMIG 500 BLX SW

Model: SAFMIG 500 BLX SW
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Sử dụng cho các ứng dụng hàn MIG/MAG cơ bản trong công nghiệp
  • Bàn điều khiển thân thiện
  • Điều chỉnh khí bảo vệ trước, sau và burn - back
  • Chế độ ESP để dễ dàng điều chỉnh tham số hàn
  • Chế độ hàn 2T/ 4T, hàn điểm và hàn gián đoạn
  • 4 bánh xe cấp dây
  • Phân cực ngược
  • 3 x 10 cấp điện áp
  • 2 cuộn cảm cài đặt
  • Quạt làm mát
  • Hệ thống giảm bắn tóe
  • Nguồn điện: 230 V / 400 V (+/- 10%), 3 pha, 50/60 Hz
  • Dòng tiêu thụ hiệu dụng: 44.9 A / 25.9 A
  • Dòng tiêu thụ lớn nhất I max. 63 A / 36 A
  • Điện áp không tải: 15.8 - 50.4 V
  • Dải dòng hàn: 16 tới 480 A
  • Chu kỳ hàn trong 10 phút (ở 400C):
  • Cấp điều chỉnh điện áp: 30
  • Cuộn cảm cài đặt: 2
  • Số bánh xe cấp dây: 4
  • Phân cực ngược: Có
  • Hiển thị số: Có
  • Trọng lượng: 201 kg
  • Cấp bảo vệ: IP 23C
  • Cấp cách điện: H
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1
  • Tốc độ cấp dây: 1 - 20 m/phút
  • Kích thước dây: 0,8 tới 2,4 mm
Liên hệ
Máy hàn MIG/MAG DIGIPULS II 320S

Máy hàn MIG/MAG DIGIPULS II 320S

Model: DIGIPULS II 320S
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Trong chế độ Synergíc có sẵn 100 chương trình synergies
  • Phù hợp với máy phát điện
  • Các phương pháp hàn:
  • MIG/MAG tiêu chuẩn
  • MIG/MAG xung
  • Speed Short Arc: Hàn vật liệu mỏng chất lượng cao
  • HPS™: Hàn có độ ngấu cao
  • Spray Modal™: Đặc biệt cho hàn nhôm chất lượng cao
  • Cold Double Pulse: Hàn vật liệu mỏng chất lượng cực cao
  • MIG brazing
  • MMA coated electrodes
  • Khả năng lưu tới 100 chương trình hàn
  • Dây nối dài giữa nguồn hàn và bộ cấp dây có thể lên tới 50 m (tùy chọn)
  • Nguồn điện: 400 V (+ 15% / - 20%) - 3 pha - 50/60 Hz
  • Dòng tiêu thụ lớn nhất (I max.): 21.2 A
  • Điện áp không tải: 86 V
  • Dải dòng hàn: 15 - 320 A
  • Chu kỳ làm việc trong 10 phút (ở 40 °C):
  • Cấp bảo vệ: IP 23S
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1 - EN 60974-10
  • Số bánh xe cấp dây: 4
  • Tốc độ cấp dây: 1 tới 25 m/min
  • Đường kính dây hàn (thép các bon/ thép không gỉ): 0.6-1.6 mm
  • Đường kính dây hàn lõi thuốc: 1.0-1.8 mm
  • Đường kính dây hàn nhôm: 1.0-1.6 mm
  • Số bộ điều chỉnh: 2 encoders
  • Quản lý chương trình
  • Hiển thị: 3 màn hình LCD
  • Cấp bảo vệ/ Cách điện: IP 23S/H
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-5 - EN 60974-10
  • Công suất: 1,3 kw
  • Áp suất tôi đa: 4,5 bar
Liên hệ
Máy hàn TIG DC Prestotig 180 PRO

Máy hàn TIG DC Prestotig 180 PRO

Model: Prestotig 180 PRO
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Điều khiển hệ số công suất
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Hàn TIG DC hoặc hồ quang tay (MMA)
  • Chu trình hàn hoàn chỉnh
  • Hàng TIG xung
  • Lựa chọn 2 mức dòng trong chế độ 4T
  • Hiển thị số
  • Mồi hồ quang tần số cao (HF) và tiếp xúc (PAC)
  • Chế độ hàn 2T-4T-hàn điểm
  • Có thể sử dụng cáp nguồn nối dài (tới 70 m, tiết diện 2,5 mm2)
  • Lưu và gọi lại chương trình: 30
  • Bàn đạp chân và điều khiển từ xa (tùy chọn thêm)
  • Cải thiện khả năng tương tích với máy phát điện (nguồn vào giao động +/-20%)
  • Nguồn điện: 1 pha, 230 V (+/- 20%), 50/60 Hz
  • Dòng điện đầu vào hiệu dụng (TIG): 11 A
  • Dòng điện đầu vào hiệu dụng (MMA: 15 A
  • Điện áp mở mạch: 50 V
  • Dải dòng hàn: 5 - 160 A
  • Dòng hàn ở 35% chu kỳ tải (40 °C): 160 A
  • Dòng hàn ở 60% chu kỳ tải (40 °C): 140 A
  • Dòng hàn ở 100% chu kỳ tải (40 °C): 130 A
  • Đầu kết nối cáp hàn: 13 mm
  • Cấp bảo vệ: IP 23 S
  • Trọng lượng: 9,5 kg
  • Kích thước: 205 x 345 x 460 mm
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1, EN 60974-10, EN 61000-3-2/12

 

Liên hệ
Máy hàn TIG AC/DC PRESTOTIG 350 W AC/DC

Máy hàn TIG AC/DC PRESTOTIG 350 W AC/DC

Model: PRESTOTIG 350 W AC/DC
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Tích hợp khối làm mát
  • Bảng điều khiển thân thiện
  • Dòng hàn AC: điều chỉnh cân bằng thời gian/ độ ngấu
  • Chu trình hàn hoàn chỉnh: Cài đặt khí bảo vệ trước/ sau, dòng hàn lên/ xuống dốc
  • Hàn hồ quang tay (MMA) hoặc TIG 2T-4T và hàn điểm
  • Dòng hàn TIG xung và synergic xung
  • Mồi hồ quang tần số cao (HF) và tiếp xúc (PAC)
  • Đền báo lỗi nguồn cung cấp
  • Hiển thị số
  • Khả năng lưu 9 chương trình
  • Nguồn điện: 400 V (+/-10%) -  3 Ph-  50/60 Hz,
  • Công suất tiêu thụ lớn nhất: 11,7 kVA
  • Điện áp mở mạch: 70 V
  • Dải dòng hàn TIG (DC): 3 A - 350 A
  • Dải dòng hàn TIG (AC): 10 A - 350 A
  • Chu kỳ hàn ở 40 độ C:
  • Cấp bảo vệ: IP 23C
  • Cấp cách điện: H
  • Kích thước nguồn hàn (DxRxC): 90 x 260 x 870 mm
  • Trọng lượng:  74 kg
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1, EN 60974-10
Liên hệ
Máy cắt plasma di động PRESTOJET 1K

Máy cắt plasma di động PRESTOJET 1K

Model: PRESTOJET 1K
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Khả năng cắt chấ lượng cao tới 8 mm, cắt thường tới 10 mm
  • Trọng lượng nhẹ, cơ động.
  • Dòng cắt nhỏ nên có thể sử dụng phíc cắm thường.
  • Hiển thị các thông số bằng kỹ thuật số, thân thiện, dễ sử dụng
  • Tích hợp máy nén khí bên trong
  • Khả năng cắt không cần kìm kẹp mát lên tới 1 mm
  • Có thể sử dụng dây nguồn dài 15 m với tiết diện dây 3 x 2.5mm² hoặc tới 30 m với tiết diện dây 3 x 4 mm² (dây nguồn là tùy chọn không kèm theo máy)
  • Nguồn điện: 230 V - 50/60 Hz - 1 pha
  • Dòng tiêu thụ lớn nhất (I max): 14 A
  • Tích hợp máy nén khí bên trong
  • Chu kỳ làm việc (ở 40 °C):
  • Dimensions (D x R x C): 380 x 150 x 310 mm
  • Trọng lượng tịnh: 16 kg
  • Cấp bảo vệ: IP 23
Liên hệ
Máy cắt plasma di động  PLASMAJET 4C

Máy cắt plasma di động PLASMAJET 4C

Model: PLASMAJET 4C
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Cắt thường tới 40 mm
  • Cắt chất lượng cao tới 35 mm
  • 4 bước đơn giản để cài đặt dòng cắt tiêu chuẩn theo chiều dầy cắt
  • Nguồn điện: 220 V / 230 V / 380 V / 400 V (+/- 10%) 50/60 Hz 3 pha
  • Dòng điện tiêu thụ lớn nhất (I max): 49 / 47 / 28,5 / 27 A
  • Yêu cầu khí nến (áp suất - lưu lượng): 5.5 bars - 180 l/min.
  • Chu kỳ tải trong 10 phút (ở 40 °C):
  • ích thước (D x R x C): 500 x 855 x 755 mm
  • Trọng lượng tịnh: 125 kg
  • Cấp bảo vệ: IP 23
Liên hệ
Máy cắt plasma NERTAJET 50

Máy cắt plasma NERTAJET 50

Model: NERTAJET 50
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Chiều dầy cắt tới 50 mm đối với thép mềm
  • Tùy chọn sử dụng khí cắt là không khí, Nitow và Argon hoặc H2
  • Dòng kép bảo vệ vùng cắt
  • Ứng dụng cắt tự động hoặc bằng tay
  • Nguồn 3 pha: 230/400/415/440 V - 50-60 Hz
  • Dòng đầu vào lớn nhất: 108.8/62.6/60.3/56.9 A
  • Dòng cắtt: 20 - 40 - 60 - 100 - 150 A
  • Chu kỳ làm việc ở 40 °C 400 V: 150 A ở 100%
  • Làm mát: Bằng nước
  • Yêu cầu khí nén: 6 bars - 170 l/phút
  • Cấp bảo vệ: IP 23
  • Cấp cách điện: H
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1 ; EN 60974-10 ; EN 60974-7
  • Kích thước (DxRxC): 1 170 x 710 x 1 200 mm
  • Trọng lượng: 260 kg
  • Đèn cảnh báo màu đỏ
  • Lự chọn quá trình: Cắt, đục lỗ tấm
  • Đèn báo nguồn điện
  • Nút lựa chọn dòng cắt
  • Nút ấn kiểm tra khí
  • Đồng hồ đo áp suất khí
Liên hệ
May cắt plasma CNC

May cắt plasma CNC

Model: OPTITOME 1530
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Tốc độ di chuyển: 15 m/min
  • Số dải tốc độ làm việc: 2
  • Dải tốc độ làm việc 1: 0 to 1 m/phút
  • Dải tốc độ là việc 2: 0 to 10 m/phút
  • Bề rộng cắt hiệu quả: 1500 mm
  • Chiều dài cắt hiệu quả: 3000 mm
  • Độ chính xác vị trí: +/-0.4 mm
  • Làm mát: Bằng không khí
  • Khả năng cắt thép/ Thép mạ: 0,5 to 25 mm
  • Khả năng cắt thép không gỉ: 0.5 to 15 mm
  • Khả năng cắt thép hợp kim nhẹ: 0.5 to 15 mm
  • Kích thước: 1500x3000 mm
  • Tốc độ thoát xỉ: 5400 m3 /h

 

Liên hệ
Máy hàn hồ quang chìm

Máy hàn hồ quang chìm

Model: Megatrac 6
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Ứng dụng cho hàn phẳng và hàn góc
  • Nguồn cấp : 42V - 50/60Hz
  • 4 bánh xe di chuyển (2 chủ động + 2 tự do)
  • Đường kính bánh xe: 150 mm. Bọc nhựa tổng hợp
  • Tốc độ di chuyển : 10 tới 200 cm/min
  • Trọng lượng :100 kg (không bao gồm dây và thuốc hàn)
  • Hành trình dịch chuyển đứng của đầu hàn: 120 mm
  • Hành trình dịch chuyển ngang của đầu hàn: 120 mm
  • Cứng vững, đơn giản và thân thiện
  • Hiển thị: Dòng điện, điện áp và tốc độ dịch chuyển
  • Cài đặt trước điện áp và dòng điện
  • Cho phép lưu và xem thông số dòng điện và điện áp
  • Loại dây đơn, đường kính: 1,6 tới 5mm
  • Tốc độ cấp dây : 0,17 tới 4,20 m/mn
  • Nguồn điện : 42VDC
  • Nguồn điện: 400/440V +/- 10% - 3 pha - 50/60 Hz
  • Công suất tiêu thụ max.: 65,8 KVA
  • Điện áp mở mạch: 67V
  • Dải dòng hàn: 200 – 1000A
  • Chu kỳ hàn ở 100%: 1000 A
  • Điện áp hàn: 24 – 44V
  • Trọng lượng: 394 KGS
  • Kích thước (D x R x C): 950x650x900mm
  • Cấp bảo vệ: IP23
  • Cấp cách điện: H
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1/-10
Liên hệ
Máy hàn tự động

Máy hàn tự động

Model: 3A Welding System
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Được thiết kế bởi Air Liquide Welding
  • Dựa trên công nghệ kỹ thuật số
  • Cấu trúc dạng Mô đun mang lại chất lượng, năng xuất và sự linh hoạt
  • Phương pháp hàn: TIG, MIG/MAG, PLASMA, Hồ quang chìm
  • Ứng dụng: hàn bồn bể, hàn đắp trục nghiền, kết cấu thép, đóng tàu
Liên hệ
Máy cưa

Máy cưa

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Tổng công suất: 1.5/1.8 kW
  • Bơm làm mát: 0.12 kW
  • Động cơ thủy lực: 0.40 kW
  • Tỷ số truyền: 40/1 I
  • Kích thước lưỡi cưa: 3,310 x 27 x 0.9 mm
  • Tốc độ cắt: 40/80 m/phút
  • Độ mở của ê tô: 340 mm
  • Chiều cao làm việc: 940 mm
Liên hệ
Máy khoan

Máy khoan

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Khả năng khoan: 70 mm
  • Khả năng taro: M 50
  • Chiều sâu khoan: 260 mm
  • Khoảng cách từ cột tới trục chính: 420 mm
  • Đường kính cột: 220 mm
  • Kích thước bàn hữu ích: 600 x 600 mm
  • Rãnh chữ T: 3x191x18 mm
  • Hiển thị tốc độ trục chính
  • Hiển thị chiều sâu khoan
  • Khoảng cách từ trục chính tới bàn: 25-825 mm
  • Động cơ: 5,5 kW
  • Tốc độ trục chính:  51-966 Vòng/ phút
  • Số cấp tốc độ: 12 cấp
  • Bước tiến tự động: 0.1-0.6 mm/vòng
Liên hệ
Máy mài tròn

Máy mài tròn

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Chiều cao tâm: 180 mm
  • Đường kính mài lớn nhất: 320 mm
  • Đường kính mài nhỏ nhất: 8 mm
  • Chiều dài mài lớn nhất: 1000 mm
  • Trọng lượng phôi lớn nhất trên chống tâm: 150 kg
  • Kích thước đá mài: 400x50x203 mm
  • Hành trình dịch chuyển dọc của bàn: 1000 mm
  • Góc lắc của bàn: +3 độ/-7 độ
  • Bước tiến bàn: 0,1-4 m/phút
  • Bước tiến nhỏ nhất phương ngang: 0,0025 mm
Liên hệ
Máy mài phẳng

Máy mài phẳng

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Kích thước bàn máy: 600x1500 mm
  • Khoảng cách từ đường tâm trục chính tới bàn máy: 600 mm
  • Tốc độ dịch chuyển nhanh trục X: 5-25 m/ phút
  • Tốc độ dịch chuyển nhanh trục Z: 900 mm/ phút
  • Động cơ dẫn tiến: 1,5 kW (AC servo Motor)
  • Động cơ trục Z: 1 kW (AC servo Motor)
  • Kích thước đá: 405x50x127 mm
  • Tốc độ đá mài: 1450 V/phút
  • Công suât động cơ trục chính: 7,35 kW
  • Công suất động cơ thủy lực: 3,67 kW
Liên hệ
Máy phay vạn năng

Máy phay vạn năng

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Công suất trục đứng: 1.1 / 2.2 kW
  • Công suất trục ngang: 1.5 kW
  • Bơm làm mát: 40 W
  • Kích thước bàn máy: 800x240 mm
  • Tải trọng cho phép: 160 kg
  • Động cơ dịch chuyển bàn máy:  370 W
  • Kiểu trục chính: ISO 40 DIN 2080
  • Dải tốc độ trục đứng: 115 - 1750 vòng/phút
  • Số cấp tốc độ trục đứng: 8 cấp
  • Dải tốc độ trục ngang: 58 - 1355 vòng/phút
  • Số cấp tốc độ trục ngang: 9 cấp
Liên hệ
Máy phay đứng

Máy phay đứng

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Công suất: 3 kW
  • Động cơ dẫn tiến: 1,1 kW
  • Động cơ bơm làm mát: 90 w
  • Kiểu côn trục chính: ISO 40 DIN 2080
  • Dải tốc độ trục chính: 40-2000 v/phút
  • Số cấp tốc độ: 18 cấp
  • Kích thước bàn máy: 800x400 mm
  • Tải trọng cho phép: 300 kg
Liên hệ
Máy tiện vạn năng

Máy tiện vạn năng

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Chiều cao tâm: 245 mm
  • Đường kính quay qua băng máy: 500 mm
  • Đường kính quay qua bàn dao: 300 mm
  • Đường kính quay qua băng lõm: 670 mm
  • Bề rộng băng máy: 360 mm
  • Khoảng chống tâm: 1000 mm
  • Số cấp tốc độ trục chính: 21
  • Tốc độ trục chính: 20-2000 V/phút
  • Động cơ trục chính: 7,5 kW
  • Số cấp bước tiến: 120
  • Dải bước tiến dọc: 0,04-12 mm/vòng
  • Dải bước tiến ngang: 0,02-6 mm/vòng
  • Tiện ren hệ mét: 0,5-120 mm
  • Tiện ren hệ Anh: 60-1/4 Tpi
  • Tiện rem Mô đun: 0,125-30 Module
  • Tiện ren đường kính: 240-1 DP
Liên hệ
Trung tâm tiện CNC

Trung tâm tiện CNC

Model: TMC
Hãng sản xuất: Pháp
  • Đường kính quay qua băng máy: 500 mm
  • Đường kính tiện tiêu chuẩn: 200 mm
  • Đường kính tiện lớn nhất : 300 mm
  • Chiều dài tiện lớn nhất: 500 mm
  • Hành trình trục X: 200 mm
  • Hành trình trục Z: 500 mm
  • Tốc độ khoai tốc trục X & Z : 24 m/phút
  • Tốc độ trục chính: 4,000 V/phút
  • Tốc độ trục C: 200 V/phút
  • Số vị trí dao : 12
  • Số dao sống:  12
  • Tốc độ quay lớn nhất của dao sống : 6000 v/phút
  • Hành trình nóng ụ động: 120 mm
  • Theo tiêu chuẩn  VDI/DGQ 3441 hoặc tương đương
  • Độ chính xác vị trí (P) : 0.010 mm
  • Độ chính xác lặp lại (Ps medium):  0.005 mm
  • Độ chính xác trục C : 0,02 độ
  • Hệ thống đo lường: Tuyệt đối
Liên hệ
Trung tâm tiện CNC

Trung tâm tiện CNC

Model: SP-280
Hãng sản xuất: Kovosvit MAS
  • Đường kính quay qua băng máy: 570 mm
  • Chiều dài tiện lớn nhất: 550 mm
  • Đường kính tiện lớn nhất: 280 mm
  • Hành trình trục X: 241 mm
  • Hành trình trục Z: 640 mm
  • Tốc độ khoái tốc trục X/Z: 30 m/phút
  • Tốc độ trục chính: 4700 v/phút
  • Số vị trí dao: 12
  • Tốc độ dao phay: 4000 v/phút
Liên hệ
Trung tâm gia công CNC

Trung tâm gia công CNC

Model: VX 8
Hãng sản xuất: Huron
  • Hành trình trục X: 820mm
  • Hành trình trục Y: 500mm
  • Hành trình trục Z: 500mm
  • Tốc độ khoái tốc: 24 m/ph
  • Tiêu chuẩn VDI/DQG 3441 hoặc ISO 230-2
  • Độ chính xác vị trí (X/Y/Z): 0.015 mm
  • Khả năng lặp lại: 0.003 mm
  • Kích thước bàn máy: 1000x530 mm
  • Tải trọng tối đa: 500 kg
  • Rãnh chữ T: 4x18x100mm
  • Tốc độ trục chính: 10 000 v/ph
  • Công suất trục chính: 10,5/ 14,5 kw (S1/ S6-40%)
  • Số vị trí dao : 20
  • Đường kính dao lớn nhất: 80 mm
  • Chiều dài dao lớn nhất: 250 mm
  • Trọng lượng dao lớn nhất: 7 kg
Liên hệ
Trung tâm gia công CNC

Trung tâm gia công CNC

Model: MCV 754
Hãng sản xuất: Kovosvit MAS
  • Kích thước bàn máy: 1000x550 mm
  • Tải trọng cho phép: 400 kg
  • Hành trình trục X/Y/Z: 754/500/550 mm
  • Tốc độ trục chính: 10000 v/phút
  • Thay đổi tốc độ: Vô cấp
  • Tốc độ cắt: 1-30 000 mm/phút
  • Tốc độ chạy nhanh: 30 000 mm/phút
  • Số vị trí dao: 24
  • Chiều dài dao lớn nhất: 250 mm
  • Đường kính dao lớn nhất: 120 mm
  • Trọng lượng dao lớn nhất: 6,5 kg
  • Tiêu chuẩn: ISO 230-2
  • Hệ thống đo lường: Trực tiếp
  • Độ chính xác vị trí: 0,012 mm
  • Độ chính xác lặp lại: 0,005 mm
Liên hệ
Trung tâm gia công 5 trục CNC

Trung tâm gia công 5 trục CNC

Model: K3X8
Hãng sản xuất: Huron
  • Chuyển động của bàn: Xoay và lắc, dịch  chuyển theo trục Y
  • Đầu cắt: Dịch chuyển theo trục X và Z
  • Hành trình trục X: 780 mm
  • Hành trình trục Y: 700 mm
  • Hành trình trục Z: 500 mm
  • Tốc độ khoái tốc: 50 m/min
  • Gia tốc trên các trục: 5 m/s2
  • Bàn xoay được đặt trên mặt phẳng nghiêng: 55 độ
  • Góc lắc theo trục A: -45/+110 độ
  • Góc quay theo trục C: 360 độ
  • Độ phân giải đo góc: 0.001 độ
  • Bàn máy (đường kính): 500 mm
  • Tải trọng tối đa trên bàn máy: 250 kg
  • Tốc độ quay qua theo trục A: 50 v/phút
  • Tốc độ quay theo trục C: 50 v/phút
  • Tiêu chuẩn VDI/DGQ 3441 hoặc ISO 230-2 norms
  • Độ chính xác trục X-Y-Z (P): 0.004 mm
  • Độ chính xác trục  A-C (P): 7,2 giây
  • Độ chính xác lặp lại trục X-Y-Z (Ps medium): 0.002 mm
  • Độ chính xác lặp lại trục A-C (Ps medium): 3,6 giây
  • Tốc độ quay lớn nhất của trục chính: 24000 v/phút
  • Lỗ côn: HSK 63-A
  • Công suất (S1/S6): 20/ 25 kW
  • Số lượng vị trí gá dao: 20
  • Chiều dài lớn nhất của dụng cụ cắt: 250 mm
  • Đường kính lớn nhất của dụng cụ cắt: 90 mm
  • Trọng lượng lớn nhất của dụng cụ cắt: 8 kg
Liên hệ
Trung tâm gia công 5 trục CNC

Trung tâm gia công 5 trục CNC

Model: MCU 700-5X
Hãng sản xuất: Kovosvit MAS
  • Hành trình trục X: 700 mm
  • Hành trình trục Y: 820 mm
  • Hành trình trục Z: 550 mm
  • Tốc độ cắt: 1-60 000 mm/phút
  • Tốc độ chạy dao nhanh: 60 000 mm/phút
  • Gia tốc trên các trục X/Y/Z: 6 500 mm.s-2
  • Góc quay theo trục A: +30/-120 độ
  • Góc quay theo trục C: Không giới hạn
  • Tốc độ quay trục A: 25 V/phút
  • Tốc độ quay trục C: 100 V/phút
  • Độ chính xác hiệu chuẩn trục A/C: 0,001 độ
  • Kích thước bàn máy: 630 mm
  • Đường kính phôi lớn nhất: 1000 mm
  • Chiều cao phôi lớn nhất: 500 mm
  • Tải trọng lớn nhất: 850 kg
  • Độ chính xác vị trí: 0,004 mm (VDI/DGQ3441/ ISO 230-2)
  • Khả năng lặp lại: 0,007 mm (VDI/DGQ3441/ ISO 230-2)
Liên hệ
Máy cắt tôn thủy lực

Máy cắt tôn thủy lực

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Lưỡi cắt trên và dưới làm bằng thép không gỉ chất lượng cao
  • Lưỡi cắt trên có 2 góc cắt, lưỡi cắt dưới có 4 góc cắt
  • Nhập dữ liệu nhanh chóng thông qua bàn phím tiện dụng
  • Tự động tính toán các chức năng cắt
  • Những chương trình cắt phức tạp có thể được lưu lại
  • Kết nối với máy tính
  • Khả năng cắt thép mềm: 10 mm
  • Khả năng cắt thép không gỉ: 6 mm
  • Dải góc cắt: 0,5-2,0 độ
  • Công suất động cơ: 22 kw
  • Áp suất làm việc: 260 kg/cm2
  • Số xy lanh giữ phôi: 15
  • Hành trình cắt/ phút: 12 lần/phút
  • Cữ chặn hành trình sau: 1000 mm
Liên hệ
Máy chấn tôn thủy lực

Máy chấn tôn thủy lực

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Kết cấu khung nguyên khối
  • Hệ thống dẫn hướng tuyến tính được cố định trên băng máy
  • Lực chấn: 100T
  • Chiều dài chấn: 2600 mm
  • Khoảng cách giữa 2 cột: 2200 mm
  • Hành trình: 280 mm
  • Khoảng hở: 530 mm
  • Chiều sâu họng: 420 mm
  • Chiều cao bàn máy: 905 mm
  • Bề rộng bàn máy 180 mm
  • Tốc độ khoái tốc trục Y: 180 mm/ giây
  • Tốc độ làm việc trục Y: 10 mm / giây
  • Tốc độ hồi vị trục Y: 120 mm / giây
  • Tốc độ trục X: 800 mm / giây
  • Hành  trình trục X: 800 mm
  • Thanh đỡ phôi: 2 chiếc
  • Cữ chặn hành trình sau với 2 vấu định vị
  • Điều chỉnh cối chấn bằng tay hoặc tự động
Liên hệ
Máy lốc tôn thủy lực 4 trục

Máy lốc tôn thủy lực 4 trục

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Chiều dài lốc: 2100 mm
  • Khả năng bẻ mép trước (Ødx1,5): 6 mm
  • Khả năng bẻ mép trước (Ødx5): 8mm
  • Chiều dầy lốc lớn nhất (Ødx5): 10 mm
  • Đường kính trục lốc trung tâm: 220 mm
  • Đường kính  trục lốc 2 bên: 170 mm
  • Khoảng cách lớn nhất giữa trục lốc trên và dưới: 30 mm
  • Công suất: 7,5 kw
Liên hệ
Máy đột dập liên hiệp

Máy đột dập liên hiệp

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Trạm đột:
  • Đường kính x Chiều dầy lớn nhất: Ø 34 x 26 mm
  • Đường kính x Chiều dầy: Ø 55 x 16 mm
  • Đường kính lớn nhất: Ø 110 x 5 mm
  • Hành trình: 80 mm
  • Sô hành trình đột ( với kích thước 20mm): 25
  • Chiều sâu họng: 355 mm
  • Trạm cắt thép thanh:
  • Tròn/Vuông: 55/ 50 mm
  • Trạm cắt thép góc:
  • Thép góc (90 độ ): 150 x 150 x 16 mm
  • Thép góc (45 độ): 80 x 10 mm
  • Trạm cắt thép tấm:
  • Kích thước tấm: 380 x 25 mm
  • Kích thước tấm: 600 x 15 mm
  • Chiều dài lưỡi cắt: 610 mm
  • Cắt góc: 120 x 15 mm
  • Trạm cắt rãnh
  • Chiều dầy: 13 mm
  • Chiều rộng: 60 mm
  • Chiều sâu: 100 mm
Liên hệ
Máy đột CNC

Máy đột CNC

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Thiết kế kiểu khung "C"
  • Trạm đột thủy lực với bàn gá chầy đột quay 360 độ, độ phân giải 0,001 độ
  • Lực kẹp được điều khiển bằng CNC trong dải 100 - 1000 kg
  • Lực đột lớn nhất: 30T
  • Loại đài dao: Đài dao quay nhiều vị trí
  • Số vị trí chầy đột: 3 hoặc 8
  • Kích thước: D
  • Góc quay của chầy đột: 360 độ
  • Điều khiển CNC các trục: X, Y, Z, C1 & C2
  • Hành trình trục X: 2540 mm
  • Dịch chuyển vật liệu trục X: Có
  • Hành trình trục Y: 1270 mm
  • Tốc độ trục X: 90 m/phút
  • Tốc độ trục Y: 60 m/phút
  • Tốc độ dịch chuyển trục X/Y đồng thời: 108 m/phút
  • Tốc độ quay trục C1 & C2: 40 v/phút
  • Hành trình trục Z: 30 mm
  • Tốc độ dập với bước 1 mm: 600 lần/ phút
  • Trọng lượng lớn nhất của phôi ở tốc độ lớn nhất: 170 kg
  • Chiều dầy tấm phôi lớn nhất: 6,4 mm
  • Độ chính xác đột: 0,1 mm
  • Khả năng lặp lại: 0,04 mm
  • Đường kính đột lớn nhất: 88,9 mm
  • Số kẹp di chuyển vật liệu: 2
  • Phương pháp điều chỉnh lực kẹp: CNC
  • Chiều cao bàn làm việc: 880 mm
  • Công suất động cơ: 11 kw
Liên hệ
Máy uốn ống CNC

Máy uốn ống CNC

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Bộ điều khiển: CNC
  • Đường kính ống nhỏ nhất: 40 mm
  • Đường kính ống lớn nhất (đkxdầy): 170x8 mm
  • Bán kính uốn lớn nhất: 510 mm
  • Bán kính uốn nhỏ nhất: 70 mm
  • Góc uốn lớn nhất: 180 độ
  • Lực kẹp: 500 kN
  • Lực định vị khuôn: 500 kN
  • Hành trình khuôn: 950 mm
  • Tốc độ uốn: 50 độ/ giây
  • Mô men quay lớn nhất: khoảng 4000 N.m
  • Độ chính xác vị trí: +/- 0,1 mm/ +/-0,1 độ
Liên hệ
Máy uốn nắn khung

Máy uốn nắn khung

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Khả năng uốn thép tròn (đường kính): 260 mm
  • Khả năng uốn thép vuông lớn nhất: 230 mm
  • Khả năng uốn thép chữ nhật lớn nhất: 400x80 mm
  • Khả năng uốn thép chữ T: 400x120 mm
  • Khả năng uôn thép L: 400x120 mm
  • Khả năng uốn thép C: 400 mm
  • Khả năng uốn thép I: 400 mm
  • Bánh kính uốn nhỏ nhất:
  • + Bánh kính trong: R=5 chiều rộng mẫu
  • + Bánh kính ngoài: R=10 chiều rộng mẫu
Liên hệ
Máy ép thủy lực

Máy ép thủy lực

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Lực ép: 1000 kN
  • Áp suất lớn nhất: 263 bar
  • Hành trình: 300 mm
  • Bề rộng làm việc: 1020 mm
  • Tố độ làm việc: 5 mm/ giây
  • Tốc độ hồi: 10 mm/ giây
  • Kích thước bàn: 500x1020 mm
  • Động cơ: 7,5 kW
Liên hệ
Máy cắt dây CNC

Máy cắt dây CNC

Model:
Hãng sản xuất: Nhật Bản
  • Độ chính xác vị trí được bảo hành 10 năm
  • Động cơ tuyến tính trục X/Y/U/V
  • Kích thước lớn nhất của phôi: 960x670x245 mm
  • Trọng lượng lớn nhất của phôi: 850 kg
  • Hành trình trục X: 500 mm
  • Hành trình trục Y: 350 mm
  • Hành trình trục Z: 250 mm
  • Hành trình trục U: 80 mm
  • Hành trình trục V: 80 mm
  • Góc côn lớn nhất: +/- 15 độ (120 chiều cao)
  • Đường kính dây: 0,15-0,3 mm
Liên hệ
Máy cắt xung CNC

Máy cắt xung CNC

Model:
Hãng sản xuất: Nhật Bản
  • Độ chính xác vị trí bảo hảnh 10 năm
  • Bảng điều khiển với màn hình trạm
  • Hành trính trục X/Y/Z: 350/250/270 mm
  • Kích thước bàn: 600x400 mm
  • Trọng lượng lớn nhất của phôi: 550 kg
  • Trọng lượng lớn nhất của điện cực: 50 kg
Liên hệ
© 2015 TECOTEC Group