Khai khoáng - xi măng - nhiệt điện

Máy phân tích khí thải và khí cháy công nghiệp loại xách tay E8500

Máy phân tích khí thải và khí cháy công nghiệp loại xách tay E8500

Model: E8500
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Phần mềm máy tính kết nối với USB và Bluetooth
  • Máy in điều khiển bằng Wifi
  • Pin sạc
  • Tích hợp bộ làm lạnh nhiệt điện
  • Các thông số đo lường: O2, CO, CO2, NO, NO2, NOx, SO2, H2S, CxHy
  • Phạm vi đo lường: 0 - 25 % (O2); 0 - 8000 ppm (CO); 0 - 99.9% (CO2); 0 - 4000 ppm (NO), 0 - 1000 ppm (NO2), 0 - 5000 ppm (NOx), 0 - 4000 ppm (SO2); 0 - 3.00% (CxHy), 0 - 500 ppm (H2S).
  • Phạm vi nhiệt độ: 0 - 999.9°C.
Liên hệ
Máy phân tích khí thải và khí cháy công nghiệp loại xách tay E5500

Máy phân tích khí thải và khí cháy công nghiệp loại xách tay E5500

Model: E5500
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Phần mềm thời gian thực kết nối với USB và Bluetooth, Wifi
  • Các thông số đo lường: O2, CO, CO2, NO, NO2, NOx, SO2
  • Bộ nhớ trong lưu trữ 1000 kết quả kiểm tra
  • Phạm vi đo lường: 0 - 25 % (O2); 0 - 8000 ppm (CO); 0 - 99.9% (CO2); 0 - 5000 ppm (NO), 0 - 1000 ppm (NO2), 0 - 5000 ppm (NOx), 0 - 4000 ppm (SO2).
  • Phạm vi nhiệt độ: 0 - 999.9°C.
Liên hệ
Máy phân tích khí thải và khí cháy công nghiệp E4500

Máy phân tích khí thải và khí cháy công nghiệp E4500

Model: E4500
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Phần mềm máy tính kết nối với USB và Bluetooth
  • Nhiệt kế hai kênh
  • Tích hợp bộ in kết quả tự động
  • Bộ nhớ trong lưu trữ 2000 kết quả kiểm tra
  • Phạm vi đo lường: 0 - 25 % (O2); 0 - 8000 ppm (CO); 0 - 99.9% (CO2); 0 - 5000 ppm (NO), 0 - 1000 ppm (NO2), 0 - 5000 ppm (NOx), 0 - 5000 ppm (SO2), 0 - 5 % (CxHy).
  • Phạm vi nhiệt độ: -20 tới 1250°C
Liên hệ
Máy phân tích khí cháy và khí thải công nghiệp E4400

Máy phân tích khí cháy và khí thải công nghiệp E4400

Model: E4400
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Phần mềm máy tính kết nối với USB và Bluetooth
  • Nhiệt kế hai kênh
  • Tích hợp bộ in kết quả tự động.
  • Bộ nhớ trong lưu trữ 900 kết quả kiểm tra
  • Phạm vi đo lường: 0 - 25 % (O2); 0 - 8000 ppm (CO); 0 - 99.9% (CO2); 0 - 5000 ppm (NO), 0 - 1000 ppm (NO2), 0 - 5000 ppm (NOx), 0 - 5000 ppm (SO2), 0 - 5 % (CxHy)
  • Phạm vi nhiệt độ: -20 tới 1250°C.
Liên hệ
Máy phân tích khí thải loại xách tay sử dụng cho Hải quân E8500-MK

Máy phân tích khí thải loại xách tay sử dụng cho Hải quân E8500-MK

Model: E8500-MK
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Phần mềm thời gian thực kết nối với Bluetooth, USB
  • Tích hợp bộ làm lạnh nhiệt điện
  • Bơm tự động thoát nước ngưng tụ
  • Phạm vi đo lường: 0 - 25 % (O2); 0 - 8000 ppm (CO); 0 - 99.9% (CO2); 0 - 4000 ppm (NO), 0 - 1000 ppm (NO2), 0 - 5000 ppm (NOx), 0 - 4000 ppm (SO2); 0 - 3.00% (CxHy)
  • Phạm vi nhiệt độ: 0 - 999.9°C.
Liên hệ
Máy phân tích khí cháy và khí thải công nghiệp E1500

Máy phân tích khí cháy và khí thải công nghiệp E1500

Model: E1500
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Thiết bị được thiết kế để duy trì và điều chỉnh các quá trình cháy
  • Phần mềm máy tính liên kết với USB và Bluetooth
  • Sử dụng cho các quá trình cháy bao gồm: nồi chưng, lò đốt, động cơ xăng và động cơ diesel, tuabin, lò nung, thiết bị gia nhiệt, và phân tích phòng thí nghiệm
  • Đo lường nhiệt độ không khí và nhiệt độ ở ống khói
  • Phạm vi đo lường: 0 - 25 % (O2); 0 - 8000 ppm (CO); 0 - 99.9% (CO2)
  • Phạm vi nhiệt dộ: 10 tới 1830°F.

 

Liên hệ
Máy phân tích phân tích khí cháy hiệu quả kinh tế BTU900

Máy phân tích phân tích khí cháy hiệu quả kinh tế BTU900

Model: BTU900
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Thiết kế kèm theo áp kế áp suất.
  • Bộ nhớ trong (600 mẫu đo)
  • Dải đo: O2 (0 - 25%); CO (0 - 8000 ppm); CO2 (0 - 99.9%); NO (0 - 4000 ppm); NOx (0 - 5000 ppm)
  • Nhiệt độ khí đo: -10 tới 1830°F
Liên hệ
Máy phân tích khí cháy cầm tay BTU1500

Máy phân tích khí cháy cầm tay BTU1500

Model: BTU1500
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Tích hợp với máy in, áp kế áp suất.
  • Bộ nhớ trong (2000 mẫu đo)
  • Màn hình hiển thị đầy đủ màu sắc
  • Dải đo: O2 (0 - 25%); CO (0 - 8000 ppm); CO2 (0 - 99.9%) ; hiệu quả đốt, khí dư
  • Nhiệt độ khí đo: -10 tới 1830°F
Liên hệ
Máy phân tích khí đốt cầm tay BTU4500

Máy phân tích khí đốt cầm tay BTU4500

Model: BTU4500
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Tích hợp với máy in
  • Bộ nhớ trong (2000 mẫu đo)
  • Màn hình hiển thị đầy đủ màu sắc
  • Dải đo: O2 (0 - 25%); CO (0 - 8000 ppm); CO2 (0 - 99.9%); NO (0 - 5000 ppm), NO2 (0 - 1000 ppm) , NOx (0 - 5000 ppm) , SO2 (0 - 5000 ppm)
  • Nhiệt độ khí đo: -20 tới 1250°C
Liên hệ
Máy đo và phát hiện khí dễ cháy 7899

Máy đo và phát hiện khí dễ cháy 7899

Model: 7899
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Đầu dò phát hiện các điểm rò rỉ khí dễ cháy
  • Đèn báo hiệu, màn hỉnh hiển thị LCD
  • Tự động đánh giá để đưa giá trị đo về bằng không
  • Dải đo: 0.0 - 10,000 ppm CH4; 0.0 - 1% VOL CH4; 0.0 - 20% LEL CH4; 0.0 - 1,800ppm LPG (iso C4H10)
  • Nhiệt độ vận hành: 32° đến 104°F (0° đến 40°C)
Liên hệ
Máy theo dõi chất lượng không khí trong phòng loại cầm tay AQ - Pro

Máy theo dõi chất lượng không khí trong phòng loại cầm tay AQ - Pro

Model: AQ - Pro
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Máy bơm mẫu bên trong hoạt động liên tục
  • Pin sạc Li-Ion
  • Bộ nhớ trong có dung lưỡng lưu trữ lớn (2000 mẫu đo)
  • Dải đo: CO (0 – 200 ppm); CO2 (0 – 5000 ppm); Độ ẩm tương đối (5-95%), Nhiệt độ môi trường (-40 – 125oC); O2 (0 - 25%); H2S (0 - 100 ppm); CH2O (0 – 10 ppm); NO (0 – 250 ppm); NO2 (0 – 20 ppm); SO2 (0 – 20 ppm); Áp suất (260 - 1260 mbar)
Liên hệ
Thiết bị kiểm tra chất lượng không khí loại cầm tay AQ - VOC

Thiết bị kiểm tra chất lượng không khí loại cầm tay AQ - VOC

Model: AQ - VOC
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Thiết bị phù hợp cho kiểm tra chất lượng không khí trong bệnh viện, tòa nhà, trường học, phòng Labs, phòng sạch, sân bay, …
  • Máy bơm mẫu bên trong hoạt động liên tục
  • Pin sạc Li-Ion
  • Bộ nhớ trong có dung lưỡng lưu trữ lớn (2000 mẫu đo)
  • Các tham số và dải đo: VOC (Dải thấp: 0-20 ppm; Dải cao: 0-200 ppm);  CO (0 – 200 ppm); CO2 (0 – 5000 ppm); Độ ẩm tương đối (5-95%), Nhiệt độ môi trường (-40 – 125oC); O2 (0 - 25%); H2S (0 - 100 ppm); CH2O (0 – 10 ppm); NO (0 – 250 ppm); NO2 (0 – 20 ppm); SO2 (0 – 20 ppm); Áp suất (260 - 1260 mbar).
Liên hệ
Máy ly tâm để bàn dùng trong công nghiệp Hettich ROTOFIX 46 H

Máy ly tâm để bàn dùng trong công nghiệp Hettich ROTOFIX 46 H

Model: ROTOFIX 46 H
Hãng sản xuất: Hettich
  • ROTOFIX 46 H là máy ly tâm lý tưởng cho nghiên cứu và phòng thí nghiệm công nghiệp.
  • Máy ly tâm này có chứa các ống đặc biệt, bao gồm các ống ASTM. Vì thế nó được dùng để kiểm tra các tiêu chuẩn ASTM.
  • Hệ thống làm mát điều chỉnh từ nhiệt độ môi trường tới + 90°C
  • Bảng điều khiển và hiển thị thông tin thuận tiện. Bộ nhớ 10 chương trình cài đặt.
  • Dung tích ly tâm tối đa: Với rotor văng 4 x 100 ml và Với rotor góc 6 x 50 ml ống Schlenk
  • Tốc độ ly tâm tối đa 2.000 vòng/phút ; lực ly tâm tối đa: 984 RCF
Liên hệ
Tủ sấy phổ thông Labtech

Tủ sấy phổ thông Labtech

Model: LDO-030E / LDO-060E / LDO-100E
Hãng sản xuất: LabTech
  • Điều khiển bằng bộ vi xử lý đa chức năng PID, báo động, điều chỉnh tự động.
  • Đối lưu tự nhiên. Thể tích buồng sấy: 35 ; 56 ; 100 lít.
  • Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường +5°C đến 250°C.  Hiển thị đèn LED, 4 chữ số.
  • Độ chính xác nhiệt : ± 1,0°C ;  Độ ổn định nhiệt : ± 3,0°C tại 120°C.
  • Cài đặt thời gian: 99’59” / 99h59' / 99 ngày 23 giờ hoặc liên tục.
Liên hệ
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức Labtech LDO-F

Tủ sấy đối lưu cưỡng bức Labtech LDO-F

Model: LDO-080F / LDO-150F / LDO-250F
Hãng sản xuất: LabTech
  • Điều khiển bằng bộ vi xử lý đa chức năng PID.
  • Hệ thống đối lưu không khí cưỡng bức. Động cơ quạt êm ái.  Thể tích buồng sấy: 80 ; 150 ; 252 lít.
  • Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường +5°C đến 250°C.  Hiển thị đèn LED, 4 chữ số.
  • Độ chính xác nhiệt : ± 1,0°C ;  Độ ổn định nhiệt : ± 1,0°C tại 120°C.
  • Cài đặt thời gian: 99’59” / 99h59' / 99 ngày 23 giờ hoặc liên tục.
  • Cửa kính chịu nhiệt an toàn dễ dàng quan sát mẫu sấy khi cửa đóng
Liên hệ
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức loại cao đứng Labtech LDO-F

Tủ sấy đối lưu cưỡng bức loại cao đứng Labtech LDO-F

Model: LDO-180F / LDO-360F / LDO-630F
Hãng sản xuất: LabTech
  • Điều khiển bằng bộ vi xử lý đa chức năng PID.
  • Hệ thống đối lưu không khí cưỡng bức. Động cơ quạt êm ái.  Thể tích buồng sấy lớn: 183 ; 360 ; 637 lít.
  • Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường +5°C đến 250°C.  Hiển thị đèn LED, 4 chữ số.
  • Độ chính xác nhiệt : ± 1.0°C ;  Độ ổn định nhiệt : ± 2.0°C tại 120°C.
  • Cài đặt thời gian: 99’59” / 99h59' / 99 ngày 23 giờ hoặc liên tục.
  • Cửa kính chịu nhiệt an toàn dễ dàng quan sát mẫu sấy khi cửa đóng
Liên hệ
Tủ sấy đối lưu tự nhiên Labtech

Tủ sấy đối lưu tự nhiên Labtech

Model: LDO-030N / LDO-080N / LDO-150N / LDO-250N
Hãng sản xuất: LabTech
  • Điều khiển bằng bộ vi xử lý đa chức năng PID, báo động, điều chỉnh tự động.
  • Đối lưu tự nhiên. Thể tích buồng sấy: 32 ; 80 ; 150 ; 252 lít.
  • Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường +5°C đến 250°C.  Hiển thị đèn LED, 4 chữ số.
  • Độ chính xác nhiệt : ± 1,0°C ;  Độ ổn định nhiệt : ± 3,0°C tại 120°C.
  • Cài đặt thời gian: 99’59” / 99h59' / 99 ngày 23 giờ hoặc liên tục.
  • Cửa kính chịu nhiệt an toàn dễ dàng quan sát mẫu sấy khi cửa đóng

 

Liên hệ
Hệ HPLC phân tích đẳng dòng với bộ xử lý dữ liệu Adept System 2

Hệ HPLC phân tích đẳng dòng với bộ xử lý dữ liệu Adept System 2

Model: Adept System 2
Hãng sản xuất: CECIL
  • Detector UV CE4200 hai bước sóng:  230/280 nm

                                                             Flowcell:  8 µL x 10mm

  • Bơm dung môi cao ápCE4100:  0.001 – 10 ml/ phút

                                          Áp suất tối đa:  40 MPa

  • Van bơm mẫu: 10µL
  • Số biình chứa dung môi:  3
Liên hệ
Máy Quang phổ nhiễu xạ tia X - XRD-6100

Máy Quang phổ nhiễu xạ tia X - XRD-6100

Model: XRD-6100
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Chức năng phong phú và dễ sử dụng
  • Thiết bị đo góc dạng đứng cho độ chính xác cao
  • Dễ dàng duy trì hiệu quả của thiết bị
  • Được trang bị phần mềm tự động tìm kiếm / kết hợp (phân tích định tính)
  • Hệ thống còn bao gồm chức năng tính toán định tính và chức năng tích hợp dữ liệu nguyên tố từ máy quang phổ huỳnh quang tia X
  • Phần mềm xử lý dữ liệu hoạt động trên nền Windows 7, vì vậy chức năng đa nhiệm của phần mềm đo và xử lý dữ liệu giúp tiết kiệm được rất nhiều thời gian
  • Thân thiết bị được thiết kế khác biệt, nhỏ gọn và an toàn. Giảm 30% diện tích lắp đặt so với kiểm máy quang phổ nhiễu xạ trước đó của Shimadzu
  • Bộ sinh tia X có độ ổn định cao, với điện thế và cường độ dòng của ống tia X ổn định trong khoảng ±0,01%
Liên hệ
Máy Quang phổ nhiễu xạ tia X - XRD-7000

Máy Quang phổ nhiễu xạ tia X - XRD-7000

Model: XRD-7000
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Máy đo góc θ-θ dạng đứng cho độ chính xác cao
  • Tốc độ đo góc cao (1000°/phút) và độ lặp lại góc với độ chính xác cao (0,0002°) cung cấp các phép phân tích nhanh và dữ liệu có độ chính xác cao
  • Xử lý được các mẫu lớn – kích thước lên tới 400 mm (R) x 550 mm (C) x 400 mm(D) và các mẫu lỏng
  • Hệ thống chùm tia quang học song song mạnh mẽ được gắn trên thiết bị đa mao quản có khả năng mở rộng cho nhiều ứng dụng
  • Hệ thống hoạt động trên nền WINDOWS XP ổn định, cho chức năng đa nhiệm tuyệt vời
  • Thiết kế với độ an toàn cao
  • Thiết bị sinh tia X có độ ổn định cao, với độ ổn định của cả điện áp và cường độ ống nằm trong khoảng ±0,01%
  • Quá trình xử lý dữ liệu và điều khiển thiết bị được xử lý bởi IBM PC/AT tương thích với PC, cho phép phân tích với tốc độ cao trong môi trường Windows thân thiện với người sử dụng
Liên hệ
Bể ổn nhiệt kỹ thuật số Labtech LWB-D

Bể ổn nhiệt kỹ thuật số Labtech LWB-D

Model: LWB-106D / LWB-111D / LWB-122D
Hãng sản xuất: LabTech
  • Bộ điều khiển kỹ thuật số PID
  • Thể tích : 6 ; 11; 22 L.
  • Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường +5ºC – 99ºC
  • Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: ± 0,1ºC;
  • Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 1,0ºC
  • Cấu trúc buồng gia nhiệt băng thép không gỉ (SUS304)
  • Bên ngoài bằng thép phủ sơn tĩnh điện.
  • Bảo vệ quá nhiệt tự ngắt
Liên hệ
Tủ hút khí độc loại kỹ thuật số, model Platinum Labtech

Tủ hút khí độc loại kỹ thuật số, model Platinum Labtech

Model: LFH-1120H / LFH-1150H / LFH-1180H
Hãng sản xuất: LabTech
  • Thiết kế và hiệu suất làm việc phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế: SEFA 1-2002; ASHRAE 110-95; AS2243-8; EN 14175; BS 7258
  • Tích hợp sẵn với quạt ở phía trên: Thiết kế nhỏ gọn với hút ly tâm và quạt gió.
  • Cấu trúc tủ chứng minh không rò rỉ: với khu làm việc bên trong bằng inox và bên ngoài bằng thép phủ sơn tĩnh điện cho độ bền cao.
  • Cửa kính trượt an toàn chịu lực dễ dàng làm sạch và thao tác với quầy trọng lực cân bằng.
  • Thiết kế kết cấu cơ khí: Nội thất và tủ hút độ bền cao và vững chắc.
  • Bộ điều khiển vi xử lý kỹ thuật số: Tốc độ không khí và theo dõi, kiểm soát tự động vận tốc không khí; Hiển thị vận tốc không khí thấp và chuông báo thức, đồng hồ, thời gian, tự động cắt khi cửa mở rộng quá.
  • Kích thước bên ngoài: 1200, 1500, 1800 mm
  • Thể tích không khí: 1450, 1450, 2400 CMH (±10%)
  • Vận tốc gió phía trước: 0.5 m/s (cài đặt của nhà máy)
  • Điều khiển vận tốc dòng khí trong từ 0.3 m/s tới 1.0 m/s.
  • Độ ồn và rung động tự do thấp: 56-60 dBA quạt thổi gió hiệu suất cao.
  • Ánh sáng với nắp an toàn: Đèn sợi đốt 1 chiếc
  • Cấu trúc bên trong: Thép không gỉ 304
  • Cấu trúc bên ngoài: Thép mạ kẽm phủ sơn tĩnh điện
  • Cửa trượt bằng kính an toàn chịu lực với khung bằng thép không gỉ
  • Thiết bị tiện ích: 2 cổng cắm sơn tĩnh điện 220 V (2 cổng), Vòi nước, vòi nước Air, vòi nước Gas
Liên hệ
Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm cầm tay HN-CH Chino

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm cầm tay HN-CH Chino

Model: HN-CH
Hãng sản xuất: CHINO
  • Các dòng máy đo HN-CH là máy đo nhiệt độ, độ ẩm vừa vặn bàn tay, với độ chính xác và tin cậy.
  • Bao gồm các loại: cầm tay, để bàn và gắn trên tường có sẵn cho các ứng dụng khác nhau.
  • Độ lặp lại và tin cậy tuyệt vời bởi cảm biến điện dung độ ẩm.
  • Dải đo độ ẩm: 0 tới 100%RH / độ chính xác ±2%RH (tại 0 tới 90%RH và 25°C)
  • Dải đo nhiệt độ: -40 tới 80°C  / Độ chính xác ±0.5°C (0 tới 50°C),
  • Thời gian phản hồi: nhỏ hơn 10 giây,
  • Bộ nhớ có khả năng lưu trữ 8000 kết quả đo nhiệt độ, độ ẩm,
  • Hệ thống lưu dữ liệu: bằng tay hoặc theo thời gian – liên tục, 1 tới 60 phút (1 phút 1 lần)
  • Giao diện kết nối RS-232C hoặc RS-485
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 tới 50°C
  • Nguồn điện cung cấp pin AA Alkaline hoặc bộ chuyển đổi 110V (lựa chọn thêm)
  • Kích thước: W64 x H113 x D32mm
  • Trọng lượng: khoảng 140g bao gồm cả pin
Liên hệ
Thiết bị đo nhiệt độ kỹ thuật số cầm tay MC1000 Chino

Thiết bị đo nhiệt độ kỹ thuật số cầm tay MC1000 Chino

Model: MC1000
Hãng sản xuất: CHINO
  • MC1000 là nhiệt kế kỹ thuật số cầm tay có màn hình LCD lớn dễ đọc, trọng lượng nhẹ, đầu dò nhiệt độ có nhiều hình dạng và kích thước cho phép lựa chọn phù hợp với yêu cầu ứng dụng người dùng..
  • Số điểm kết nối với đầu dò: 1 điểm
  • Các loại đầu dò: Cặp nhiệt loại K, T, Nhiệt trở kháng Pt100
  • Dải nhiệt độ đo: Cặp nhiệt loại K -200 to 1370°C ;    Cặp nhiệt loại T -200 to 400°C;    RTD Pt100 -200 to 500°C
  • Độ phân giải hiển thị: 1°C -200 to 1370°C ;     0.1°C -99.9 to 199.9°C (cài đặt bằng tay)
  • Độ chính xác: với độ phân giải 1°C: ±(0.1% of rdg + 1°C);    Với độ phân giải 0.1°C : ±(0.1% of rdg + 0.5°C)
  • Hiển thị: Màn hình LCD 3-1/2 chữ số với đèn nền.
  • Dữ liệu lưu: lên đến 20 dữ liệu
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 tới 50°C, độ ẩm 10 tới 80%RH không ngưng tụ sương.
  • Nguồn cấp điện: 2 Pin AA
  • Thời gian sống khoảng 1000 giờ với đèn nền tắt, 100 giờ với đèn nền bật
  • Vật liệu vỏ làm bằng nhựa ABS
  • Tuân theo tiêu chuẩn: CE
  • Kích thước máy đo:  76(W) x 164(H) x 36.3(D) mm
  • Trọng lượng: khoảng 250g
Liên hệ
© 2015 TECOTEC Group