Sản xuất thiết bị điện điện tử

Máy phân tích khí thải và khí cháy công nghiệp loại xách tay E8500

Máy phân tích khí thải và khí cháy công nghiệp loại xách tay E8500

Model: E8500
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Phần mềm máy tính kết nối với USB và Bluetooth
  • Máy in điều khiển bằng Wifi
  • Pin sạc
  • Tích hợp bộ làm lạnh nhiệt điện
  • Các thông số đo lường: O2, CO, CO2, NO, NO2, NOx, SO2, H2S, CxHy
  • Phạm vi đo lường: 0 - 25 % (O2); 0 - 8000 ppm (CO); 0 - 99.9% (CO2); 0 - 4000 ppm (NO), 0 - 1000 ppm (NO2), 0 - 5000 ppm (NOx), 0 - 4000 ppm (SO2); 0 - 3.00% (CxHy), 0 - 500 ppm (H2S).
  • Phạm vi nhiệt độ: 0 - 999.9°C.
Liên hệ
Máy phân tích khí cháy và khí thải công nghiệp E4400

Máy phân tích khí cháy và khí thải công nghiệp E4400

Model: E4400
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Phần mềm máy tính kết nối với USB và Bluetooth
  • Nhiệt kế hai kênh
  • Tích hợp bộ in kết quả tự động.
  • Bộ nhớ trong lưu trữ 900 kết quả kiểm tra
  • Phạm vi đo lường: 0 - 25 % (O2); 0 - 8000 ppm (CO); 0 - 99.9% (CO2); 0 - 5000 ppm (NO), 0 - 1000 ppm (NO2), 0 - 5000 ppm (NOx), 0 - 5000 ppm (SO2), 0 - 5 % (CxHy)
  • Phạm vi nhiệt độ: -20 tới 1250°C.
Liên hệ
Máy kiểm tra chất lượng không khí trong phòng loại cầm tay AQ-comfort

Máy kiểm tra chất lượng không khí trong phòng loại cầm tay AQ-comfort

Model: AQ-comfort
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Máy bơm mẫu bên trong hoạt động liên tục
  • Pin sạc Li-Ion và điện cực AC
  • Hệ thống Menu dễ sử dụng
  • Bộ nhớ trong có dung lượng lưu trữ lớn
  • Dải đo: CO (0 - 200 ppm); CO2 (0 – 5000 ppm); Độ ẩm tương đối (5-95%); Nhiệt độ môi trường (-40 – 125oC)
Liên hệ
Thiết bị kiểm tra chất lượng không khí loại cầm tay AQ - VOC

Thiết bị kiểm tra chất lượng không khí loại cầm tay AQ - VOC

Model: AQ - VOC
Hãng sản xuất: E Instruments
  • Thiết bị phù hợp cho kiểm tra chất lượng không khí trong bệnh viện, tòa nhà, trường học, phòng Labs, phòng sạch, sân bay, …
  • Máy bơm mẫu bên trong hoạt động liên tục
  • Pin sạc Li-Ion
  • Bộ nhớ trong có dung lưỡng lưu trữ lớn (2000 mẫu đo)
  • Các tham số và dải đo: VOC (Dải thấp: 0-20 ppm; Dải cao: 0-200 ppm);  CO (0 – 200 ppm); CO2 (0 – 5000 ppm); Độ ẩm tương đối (5-95%), Nhiệt độ môi trường (-40 – 125oC); O2 (0 - 25%); H2S (0 - 100 ppm); CH2O (0 – 10 ppm); NO (0 – 250 ppm); NO2 (0 – 20 ppm); SO2 (0 – 20 ppm); Áp suất (260 - 1260 mbar).
Liên hệ
May cắt plasma CNC

May cắt plasma CNC

Model: OPTITOME 1530
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Tốc độ di chuyển: 15 m/min
  • Số dải tốc độ làm việc: 2
  • Dải tốc độ làm việc 1: 0 to 1 m/phút
  • Dải tốc độ là việc 2: 0 to 10 m/phút
  • Bề rộng cắt hiệu quả: 1500 mm
  • Chiều dài cắt hiệu quả: 3000 mm
  • Độ chính xác vị trí: +/-0.4 mm
  • Làm mát: Bằng không khí
  • Khả năng cắt thép/ Thép mạ: 0,5 to 25 mm
  • Khả năng cắt thép không gỉ: 0.5 to 15 mm
  • Khả năng cắt thép hợp kim nhẹ: 0.5 to 15 mm
  • Kích thước: 1500x3000 mm
  • Tốc độ thoát xỉ: 5400 m3 /h

 

Liên hệ
Máy hàn hồ quang chìm

Máy hàn hồ quang chìm

Model: Megatrac 6
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Ứng dụng cho hàn phẳng và hàn góc
  • Nguồn cấp : 42V - 50/60Hz
  • 4 bánh xe di chuyển (2 chủ động + 2 tự do)
  • Đường kính bánh xe: 150 mm. Bọc nhựa tổng hợp
  • Tốc độ di chuyển : 10 tới 200 cm/min
  • Trọng lượng :100 kg (không bao gồm dây và thuốc hàn)
  • Hành trình dịch chuyển đứng của đầu hàn: 120 mm
  • Hành trình dịch chuyển ngang của đầu hàn: 120 mm
  • Cứng vững, đơn giản và thân thiện
  • Hiển thị: Dòng điện, điện áp và tốc độ dịch chuyển
  • Cài đặt trước điện áp và dòng điện
  • Cho phép lưu và xem thông số dòng điện và điện áp
  • Loại dây đơn, đường kính: 1,6 tới 5mm
  • Tốc độ cấp dây : 0,17 tới 4,20 m/mn
  • Nguồn điện : 42VDC
  • Nguồn điện: 400/440V +/- 10% - 3 pha - 50/60 Hz
  • Công suất tiêu thụ max.: 65,8 KVA
  • Điện áp mở mạch: 67V
  • Dải dòng hàn: 200 – 1000A
  • Chu kỳ hàn ở 100%: 1000 A
  • Điện áp hàn: 24 – 44V
  • Trọng lượng: 394 KGS
  • Kích thước (D x R x C): 950x650x900mm
  • Cấp bảo vệ: IP23
  • Cấp cách điện: H
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1/-10
Liên hệ
Máy hàn tự động

Máy hàn tự động

Model: 3A Welding System
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Được thiết kế bởi Air Liquide Welding
  • Dựa trên công nghệ kỹ thuật số
  • Cấu trúc dạng Mô đun mang lại chất lượng, năng xuất và sự linh hoạt
  • Phương pháp hàn: TIG, MIG/MAG, PLASMA, Hồ quang chìm
  • Ứng dụng: hàn bồn bể, hàn đắp trục nghiền, kết cấu thép, đóng tàu
Liên hệ
Máy cưa

Máy cưa

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Tổng công suất: 1.5/1.8 kW
  • Bơm làm mát: 0.12 kW
  • Động cơ thủy lực: 0.40 kW
  • Tỷ số truyền: 40/1 I
  • Kích thước lưỡi cưa: 3,310 x 27 x 0.9 mm
  • Tốc độ cắt: 40/80 m/phút
  • Độ mở của ê tô: 340 mm
  • Chiều cao làm việc: 940 mm
Liên hệ
Máy khoan

Máy khoan

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Khả năng khoan: 70 mm
  • Khả năng taro: M 50
  • Chiều sâu khoan: 260 mm
  • Khoảng cách từ cột tới trục chính: 420 mm
  • Đường kính cột: 220 mm
  • Kích thước bàn hữu ích: 600 x 600 mm
  • Rãnh chữ T: 3x191x18 mm
  • Hiển thị tốc độ trục chính
  • Hiển thị chiều sâu khoan
  • Khoảng cách từ trục chính tới bàn: 25-825 mm
  • Động cơ: 5,5 kW
  • Tốc độ trục chính:  51-966 Vòng/ phút
  • Số cấp tốc độ: 12 cấp
  • Bước tiến tự động: 0.1-0.6 mm/vòng
Liên hệ
Máy mài tròn

Máy mài tròn

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Chiều cao tâm: 180 mm
  • Đường kính mài lớn nhất: 320 mm
  • Đường kính mài nhỏ nhất: 8 mm
  • Chiều dài mài lớn nhất: 1000 mm
  • Trọng lượng phôi lớn nhất trên chống tâm: 150 kg
  • Kích thước đá mài: 400x50x203 mm
  • Hành trình dịch chuyển dọc của bàn: 1000 mm
  • Góc lắc của bàn: +3 độ/-7 độ
  • Bước tiến bàn: 0,1-4 m/phút
  • Bước tiến nhỏ nhất phương ngang: 0,0025 mm
Liên hệ
Máy mài phẳng

Máy mài phẳng

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Kích thước bàn máy: 600x1500 mm
  • Khoảng cách từ đường tâm trục chính tới bàn máy: 600 mm
  • Tốc độ dịch chuyển nhanh trục X: 5-25 m/ phút
  • Tốc độ dịch chuyển nhanh trục Z: 900 mm/ phút
  • Động cơ dẫn tiến: 1,5 kW (AC servo Motor)
  • Động cơ trục Z: 1 kW (AC servo Motor)
  • Kích thước đá: 405x50x127 mm
  • Tốc độ đá mài: 1450 V/phút
  • Công suât động cơ trục chính: 7,35 kW
  • Công suất động cơ thủy lực: 3,67 kW
Liên hệ
Máy phay vạn năng

Máy phay vạn năng

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Công suất trục đứng: 1.1 / 2.2 kW
  • Công suất trục ngang: 1.5 kW
  • Bơm làm mát: 40 W
  • Kích thước bàn máy: 800x240 mm
  • Tải trọng cho phép: 160 kg
  • Động cơ dịch chuyển bàn máy:  370 W
  • Kiểu trục chính: ISO 40 DIN 2080
  • Dải tốc độ trục đứng: 115 - 1750 vòng/phút
  • Số cấp tốc độ trục đứng: 8 cấp
  • Dải tốc độ trục ngang: 58 - 1355 vòng/phút
  • Số cấp tốc độ trục ngang: 9 cấp
Liên hệ
Máy phay đứng

Máy phay đứng

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Công suất: 3 kW
  • Động cơ dẫn tiến: 1,1 kW
  • Động cơ bơm làm mát: 90 w
  • Kiểu côn trục chính: ISO 40 DIN 2080
  • Dải tốc độ trục chính: 40-2000 v/phút
  • Số cấp tốc độ: 18 cấp
  • Kích thước bàn máy: 800x400 mm
  • Tải trọng cho phép: 300 kg
Liên hệ
Máy tiện vạn năng

Máy tiện vạn năng

Model:
Hãng sản xuất: Đức
  • Chiều cao tâm: 245 mm
  • Đường kính quay qua băng máy: 500 mm
  • Đường kính quay qua bàn dao: 300 mm
  • Đường kính quay qua băng lõm: 670 mm
  • Bề rộng băng máy: 360 mm
  • Khoảng chống tâm: 1000 mm
  • Số cấp tốc độ trục chính: 21
  • Tốc độ trục chính: 20-2000 V/phút
  • Động cơ trục chính: 7,5 kW
  • Số cấp bước tiến: 120
  • Dải bước tiến dọc: 0,04-12 mm/vòng
  • Dải bước tiến ngang: 0,02-6 mm/vòng
  • Tiện ren hệ mét: 0,5-120 mm
  • Tiện ren hệ Anh: 60-1/4 Tpi
  • Tiện rem Mô đun: 0,125-30 Module
  • Tiện ren đường kính: 240-1 DP
Liên hệ
Máy cắt tôn thủy lực

Máy cắt tôn thủy lực

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Lưỡi cắt trên và dưới làm bằng thép không gỉ chất lượng cao
  • Lưỡi cắt trên có 2 góc cắt, lưỡi cắt dưới có 4 góc cắt
  • Nhập dữ liệu nhanh chóng thông qua bàn phím tiện dụng
  • Tự động tính toán các chức năng cắt
  • Những chương trình cắt phức tạp có thể được lưu lại
  • Kết nối với máy tính
  • Khả năng cắt thép mềm: 10 mm
  • Khả năng cắt thép không gỉ: 6 mm
  • Dải góc cắt: 0,5-2,0 độ
  • Công suất động cơ: 22 kw
  • Áp suất làm việc: 260 kg/cm2
  • Số xy lanh giữ phôi: 15
  • Hành trình cắt/ phút: 12 lần/phút
  • Cữ chặn hành trình sau: 1000 mm
Liên hệ
Máy chấn tôn thủy lực

Máy chấn tôn thủy lực

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Kết cấu khung nguyên khối
  • Hệ thống dẫn hướng tuyến tính được cố định trên băng máy
  • Lực chấn: 100T
  • Chiều dài chấn: 2600 mm
  • Khoảng cách giữa 2 cột: 2200 mm
  • Hành trình: 280 mm
  • Khoảng hở: 530 mm
  • Chiều sâu họng: 420 mm
  • Chiều cao bàn máy: 905 mm
  • Bề rộng bàn máy 180 mm
  • Tốc độ khoái tốc trục Y: 180 mm/ giây
  • Tốc độ làm việc trục Y: 10 mm / giây
  • Tốc độ hồi vị trục Y: 120 mm / giây
  • Tốc độ trục X: 800 mm / giây
  • Hành  trình trục X: 800 mm
  • Thanh đỡ phôi: 2 chiếc
  • Cữ chặn hành trình sau với 2 vấu định vị
  • Điều chỉnh cối chấn bằng tay hoặc tự động
Liên hệ
Máy lốc tôn thủy lực 4 trục

Máy lốc tôn thủy lực 4 trục

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Chiều dài lốc: 2100 mm
  • Khả năng bẻ mép trước (Ødx1,5): 6 mm
  • Khả năng bẻ mép trước (Ødx5): 8mm
  • Chiều dầy lốc lớn nhất (Ødx5): 10 mm
  • Đường kính trục lốc trung tâm: 220 mm
  • Đường kính  trục lốc 2 bên: 170 mm
  • Khoảng cách lớn nhất giữa trục lốc trên và dưới: 30 mm
  • Công suất: 7,5 kw
Liên hệ
Máy đột dập liên hiệp

Máy đột dập liên hiệp

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Trạm đột:
  • Đường kính x Chiều dầy lớn nhất: Ø 34 x 26 mm
  • Đường kính x Chiều dầy: Ø 55 x 16 mm
  • Đường kính lớn nhất: Ø 110 x 5 mm
  • Hành trình: 80 mm
  • Sô hành trình đột ( với kích thước 20mm): 25
  • Chiều sâu họng: 355 mm
  • Trạm cắt thép thanh:
  • Tròn/Vuông: 55/ 50 mm
  • Trạm cắt thép góc:
  • Thép góc (90 độ ): 150 x 150 x 16 mm
  • Thép góc (45 độ): 80 x 10 mm
  • Trạm cắt thép tấm:
  • Kích thước tấm: 380 x 25 mm
  • Kích thước tấm: 600 x 15 mm
  • Chiều dài lưỡi cắt: 610 mm
  • Cắt góc: 120 x 15 mm
  • Trạm cắt rãnh
  • Chiều dầy: 13 mm
  • Chiều rộng: 60 mm
  • Chiều sâu: 100 mm
Liên hệ
Máy đột CNC

Máy đột CNC

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Thiết kế kiểu khung "C"
  • Trạm đột thủy lực với bàn gá chầy đột quay 360 độ, độ phân giải 0,001 độ
  • Lực kẹp được điều khiển bằng CNC trong dải 100 - 1000 kg
  • Lực đột lớn nhất: 30T
  • Loại đài dao: Đài dao quay nhiều vị trí
  • Số vị trí chầy đột: 3 hoặc 8
  • Kích thước: D
  • Góc quay của chầy đột: 360 độ
  • Điều khiển CNC các trục: X, Y, Z, C1 & C2
  • Hành trình trục X: 2540 mm
  • Dịch chuyển vật liệu trục X: Có
  • Hành trình trục Y: 1270 mm
  • Tốc độ trục X: 90 m/phút
  • Tốc độ trục Y: 60 m/phút
  • Tốc độ dịch chuyển trục X/Y đồng thời: 108 m/phút
  • Tốc độ quay trục C1 & C2: 40 v/phút
  • Hành trình trục Z: 30 mm
  • Tốc độ dập với bước 1 mm: 600 lần/ phút
  • Trọng lượng lớn nhất của phôi ở tốc độ lớn nhất: 170 kg
  • Chiều dầy tấm phôi lớn nhất: 6,4 mm
  • Độ chính xác đột: 0,1 mm
  • Khả năng lặp lại: 0,04 mm
  • Đường kính đột lớn nhất: 88,9 mm
  • Số kẹp di chuyển vật liệu: 2
  • Phương pháp điều chỉnh lực kẹp: CNC
  • Chiều cao bàn làm việc: 880 mm
  • Công suất động cơ: 11 kw
Liên hệ
Máy ép thủy lực

Máy ép thủy lực

Model:
Hãng sản xuất: JMT
  • Lực ép: 1000 kN
  • Áp suất lớn nhất: 263 bar
  • Hành trình: 300 mm
  • Bề rộng làm việc: 1020 mm
  • Tố độ làm việc: 5 mm/ giây
  • Tốc độ hồi: 10 mm/ giây
  • Kích thước bàn: 500x1020 mm
  • Động cơ: 7,5 kW
Liên hệ
Máy quang phổ quang điện tử tia X - Kratos AXIS Supra

Máy quang phổ quang điện tử tia X - Kratos AXIS Supra

Model: AXIS Supra
Hãng sản xuất: KRATOS - SHIMADZU
  • AXIS SupraTM là sự kết hợp của máy XPS hiệu quả với công nghệ tự động và dễ sử dụng
  • Đảm bảo khả năng thu điện tử hiệu quả cao trong chế độ quang phổ và quang sai thấp ở độ khuếch đại cao trong chế độ ảnh song song
  • Độ nhạy cao, độ phân giải năng lượng tuyệt vời, độ phân giải ảnh cao và nhanh chóng cần thiết cho nhiều ứng dụng khác nhau
  • Buồng phân tích mẫu được chế tạo từ kim kim loại muy (Mu) và có 15 cổng với đường ngắm vào vị trí phân tích mẫu
  • Khóa nạp mẫu linh hoạt, có thể chứa được 3 mẫu, bơm phân tử (240 lít/giây) với bơm cuộn không dầu
  • Bộ phân tích bán cầu 180°
  • Bộ giữ mẫu kết hợp với cuống 15 mm
  • Khả năng kết hợp đa công nghệ:
  1. SAM: Thiết bị hiển vi Auger quét
  2. ISS: Quang phổ tán xạ ion
  3. SEM: Thiết bị hiển vi điện tử quét thứ cấp
  4. UPS: Quang phổ quang điện tử UV
Liên hệ
Máy quang phổ quang điện tử tia X - Kratos AXIS Nova

Máy quang phổ quang điện tử tia X - Kratos AXIS Nova

Model: AXIS Nova
Hãng sản xuất: KRATOS - SHIMADZU
  • Thiết bị có độ tự động cao với hiệu quả vượt trội, cần thiết cho những ứng dụng trong nghiên cứu
  • Trong chế độ quang phổ, bộ phân tích vùng bán cầu có bán kính lớn đảm bảo khả năng truyền dẫn quang điện tử tuyệt vời với độ nhạy và độ phân giải năng lượng cao
  • Thiết bị cho hiệu quả cao và nhanh chóng về lấy ảnh nguyên tố và trạng thái hóa học
  • Đầu thu tín hiệu Delay-line với 128 kênh để phát hiện quang điện tử trong chế độ quang học
  • Bộ phân tích bán cầu 180°
  • Nguồn ion:
  1. Minibeam 4 : đơn nguyên tố Ar+
  2. Minibeam 5 : hai chế độ Ar+ & C24H12+
  3. Minibeam 6 : Arn+ GCIS
Liên hệ
Máy quang phổ quang điện tử tia X – Kratos AXIS Ultra DLD

Máy quang phổ quang điện tử tia X – Kratos AXIS Ultra DLD

Model: AXIS Ultra DLD
Hãng sản xuất: KRATOS - SHIMADZU
  • Là thiết bị quang phổ quang điện tử đầu tiên với bộ phân tích gương cầu cho kết quả nhanh chóng về trạng thái hóa học, hình ảnh song song
  • Bộ phân tích bán cầu cho độ phân giải năng lượng cao cùng với độ nhạy và hiệu năng cao
  • Đầu thu tín hiệu Delay-line với hơn 100 kênh thu tín hiệu
  • Nguồn tia X: anot kép (nguồn Mg và Al Kα)
  • Bộ phân tích năng lượng điện tử: bộ phân tích bán cầu 180°, bán kính trung bình 165 mm, bộ phân tích gương câu
  • Vùng chọn điểm ảnh nhỏ: Vùng phân tích được hiệu chuẩn 110um, 55um, 27um và 15um
  • Khả năng kết hợp đa công nghệ:
  1. SAM: Thiết bị hiển vi Auger quét
  2. ISS: Quang phổ tán xạ ion
  3. SIMS: Khối phổ ion thứ cấp
  4. UPS: Quang phổ quang điện tử UV
Liên hệ
Máy quang phổ quang điện tử tia X – Kratos AMICUS / ESCA 3400

Máy quang phổ quang điện tử tia X – Kratos AMICUS / ESCA 3400

Model: AMICUS / ESCA 3400
Hãng sản xuất: KRATOS - SHIMADZU
  • Được phát triển dựa trên công nghệ đã được kiểm chứng và là sự kết hợp của các công nghệ điện tử điều khiển kĩ thuật số mới nhất giúp cho việc sử dụng dễ dàng, hệ thống ổn định với tất cả các cấp độ chuyên môn
  • Có thể sử dụng với một phạm vi rộng các ứng dụng từ phòng thí nghiệm tới kiểm soát chất lượng và trong môi trường sản xuất
  • Thân thiện với người sử dụng, phần mềm xử lý dữ liệu cho phép cả những nghiên cứu đơn giản và phức tạp có thể được thực hiện hoàn toàn tự động
  • Có thể thiết lập và lưu trữ các dữ liệu thu nhận trước đó và các thông số quá trình để đảm bảo cho các quy trình tái sản xuất được duy trì, một tiêu chí quan trọng trong kiểm soát chất lượng môi trường
  • Buồng đặt mẫu: có thể đặt tới 10 mẫu
  • Nguồn tia X: anot kép Mg/Al
  • Bộ phân tích năng lượng điện tử: bộ lọc Low pass/high pass, mức năng lượng lựa chọn: 25, 75, và 150eV, đầu thu tín hiệu điện tử đơn kênh
Liên hệ
Cụm nguồn Ion cho cung cấp chùm khí Argon - Kratos

Cụm nguồn Ion cho cung cấp chùm khí Argon - Kratos

Model: GCIS
Hãng sản xuất: KRATOS - SHIMADZU
  • Ar GCIS được thiết kế bằng cách gắn trên mặt bích DN64 (4.5" OD) với khoảng cách làm việc phù hợp với cả máy quang phổ quang điện tử AXIS Ultra DLD và AXIS Nova
  • GCIS cũng được thiết kế để làm việc với He+ đơn thể cho các thực nghiệm quang phổ ion (ISS)
  • Được tối ưu hóa cho các vật liệu hữu cơ trong chế độ Arn+ và các vật liệu vô cơ trong chế độ Ar+ đơn thể
  • Các ion có thể được gia tốc lên tới 20 keV
  • Hệ thống xử lý khí hoàn toàn tự động, có nghĩa là GCIS có thể hoạt động không cần giám sát hoạt điều khiển từ xa
Liên hệ
Máy Quang phổ nhiễu xạ tia X - XRD-6100

Máy Quang phổ nhiễu xạ tia X - XRD-6100

Model: XRD-6100
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Chức năng phong phú và dễ sử dụng
  • Thiết bị đo góc dạng đứng cho độ chính xác cao
  • Dễ dàng duy trì hiệu quả của thiết bị
  • Được trang bị phần mềm tự động tìm kiếm / kết hợp (phân tích định tính)
  • Hệ thống còn bao gồm chức năng tính toán định tính và chức năng tích hợp dữ liệu nguyên tố từ máy quang phổ huỳnh quang tia X
  • Phần mềm xử lý dữ liệu hoạt động trên nền Windows 7, vì vậy chức năng đa nhiệm của phần mềm đo và xử lý dữ liệu giúp tiết kiệm được rất nhiều thời gian
  • Thân thiết bị được thiết kế khác biệt, nhỏ gọn và an toàn. Giảm 30% diện tích lắp đặt so với kiểm máy quang phổ nhiễu xạ trước đó của Shimadzu
  • Bộ sinh tia X có độ ổn định cao, với điện thế và cường độ dòng của ống tia X ổn định trong khoảng ±0,01%
Liên hệ
Máy Quang phổ nhiễu xạ tia X - XRD-7000

Máy Quang phổ nhiễu xạ tia X - XRD-7000

Model: XRD-7000
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Máy đo góc θ-θ dạng đứng cho độ chính xác cao
  • Tốc độ đo góc cao (1000°/phút) và độ lặp lại góc với độ chính xác cao (0,0002°) cung cấp các phép phân tích nhanh và dữ liệu có độ chính xác cao
  • Xử lý được các mẫu lớn – kích thước lên tới 400 mm (R) x 550 mm (C) x 400 mm(D) và các mẫu lỏng
  • Hệ thống chùm tia quang học song song mạnh mẽ được gắn trên thiết bị đa mao quản có khả năng mở rộng cho nhiều ứng dụng
  • Hệ thống hoạt động trên nền WINDOWS XP ổn định, cho chức năng đa nhiệm tuyệt vời
  • Thiết kế với độ an toàn cao
  • Thiết bị sinh tia X có độ ổn định cao, với độ ổn định của cả điện áp và cường độ ống nằm trong khoảng ±0,01%
  • Quá trình xử lý dữ liệu và điều khiển thiết bị được xử lý bởi IBM PC/AT tương thích với PC, cho phép phân tích với tốc độ cao trong môi trường Windows thân thiện với người sử dụng
Liên hệ
Kính hiển vi đầu dò quét Shimadzu SPM-9700

Kính hiển vi đầu dò quét Shimadzu SPM-9700

Model: SPM-9700
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Hiệu quả cao, tốc độ nhanh và vận hành đơn giản
  • Ảnh có thể được xoay, thu phóng và độ phóng đại theo trục Z có thể thay đổi bằng cách sử dụng chuột máy tính
  • Có thể hiển thị đồng thời 8 ảnh và  thiết diện mặt cắt ngang có thể được phân tích trong dạng ảnh 3D
  • Với hầu hết các chế độ đo được lựa chọn thì ảnh thu được có thể hiển thị các thông tin khác nhau bên cạnh hình mẫu
  • Bộ điều khiển được gắn với một buồng kiểm soát môi trường để kiểm doát nhiệt độ và độ ẩm bên trong buồng
  • Phần mềm phân tích có thể tách các hạt dữ liệu ảnh SPM-9700 và tính toán các giá trị đặc trưng cho mỗi hạt, sau đó phân tích và hiển thị chúng
  • Độ phân giải: X, Y: 0.2 nm; Z: 0.01 nm
  • Nguồn sáng: Laser diode (ON/OFF)
  • Đầu thu tín hiệu: Photodetector
  • Kích thước tối đa của mẫu: 24 mm dia. x 8 mm
Liên hệ
Kính hiển vi đầu dò quét điện tử độ phân giải cao Shimadzu SPM-8000FM

Kính hiển vi đầu dò quét điện tử độ phân giải cao Shimadzu SPM-8000FM

Model: SPM-8000FM
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Đạt được hiệu quả cao trong môi trường chân không, thậm chí là cả trong môi trường không khí và chất lỏng
  • Độ ồn trong không khí và chất lỏng giảm tới 20 lần so với các phương pháp trước đó
  • Sử dụng phương pháp FM-AFM (Điều biến tần số - Kính hiển vi lực nguyên tử)
  • Tối đa 8 ảnh có thể được hiển thị đồng thời, các thiết diện hình chữ thập có thể được hiển thị trong suốt quá trình quét
  • Có thể xác định các thông số quan sát được
  • Độ phân giải: X, Y: 0.2 nm, Z: 0.01 nm
  • Đầu thu tín hiệu: Photodetector
  • Nguồn sáng: Laser diode
  • Kích thước quét tối đa: 2.5 µm × 2.5 µm × 0.3 µm (X, Y, Z)
  • Kích thước mẫu tối đa: đường kính 38 mm. x 8 mm
Liên hệ
Máy phân tích micro đầu dò điện tử Shimadzu EPMA-1720

Máy phân tích micro đầu dò điện tử Shimadzu EPMA-1720

Model: EPMA-1720 / 1720H
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Độ nhạy, độ chính xác, độ phân giải cao và dễ sử dụng
  • Cả phần cứng và phần mềm đều được tích hợp những công nghệ mới nhất
  • Thiết kế của máy quang phổ tia X được tối ưu hóa giúp cho các phép phân tích đạt được độ nhạy và độ chính xác cao
  •  Quá trình vận hành dễ dàng làm tăng hiệu quả làm việc của thiết bị với quá trình quan sát ảnh SEM để phân tích
  • Bắt đầu ảnh SEM chỉ với một Click chuột
  • Quá trình đánh giá đơn giản, nhanh chóng và chính xác với chùm tia điện tử, trong khi đó vẫn duy trì được sự tập trung
  • Duy trì góc tia X ở 52,5° là cơ sở để đạt được hiệu quả phân tích cao
  • Độ phóng đại: 40× tới 400,000×
  • Nguồn điện tử: W (Vonfram ) filament
  • Độ phân giải: 1 µm; Độ phân giải ảnh điện tử thứ cấp: 6 nm
Liên hệ
Máy phân tích micro đầu dò điện tử Shimadzu EPMA-8050G

Máy phân tích micro đầu dò điện tử Shimadzu EPMA-8050G

Model: EPMA-8050G
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Thiết bị được trang bị một hệ thống quang học điện tử FE tiên tiến
  • Khả năng lập bản đồ phân bố với độ phân giải siêu cao
  • Độ phân giải ảnh điện tử thứ cấp cao nhất
  • Quá trình vận hành đơn giản và dễ hiểu
  • Khả năng lập bản đồ phân bố với độ nhạy cực cao
  • Công nghệ tiên tiến cho phép phân tích với độ nhạy cực cao ở các vùng biên
  • Hệ thống có thể được trang bị tới 5 thiết bị quang phổ tia X 4-inch cho độ phân giải và độ nhạy cao
  • Nguồn điện tử: Schottky emitter
  • Độ phóng đại: 40× tới 400,000×
  • Độ phân giải: 1 µm; độ phân giải ảnh điện tử thứ cấp: 3 nm
Liên hệ
Thiết bị đo nhiệt độ kỹ thuật số cầm tay MC1000 Chino

Thiết bị đo nhiệt độ kỹ thuật số cầm tay MC1000 Chino

Model: MC1000
Hãng sản xuất: CHINO
  • MC1000 là nhiệt kế kỹ thuật số cầm tay có màn hình LCD lớn dễ đọc, trọng lượng nhẹ, đầu dò nhiệt độ có nhiều hình dạng và kích thước cho phép lựa chọn phù hợp với yêu cầu ứng dụng người dùng..
  • Số điểm kết nối với đầu dò: 1 điểm
  • Các loại đầu dò: Cặp nhiệt loại K, T, Nhiệt trở kháng Pt100
  • Dải nhiệt độ đo: Cặp nhiệt loại K -200 to 1370°C ;    Cặp nhiệt loại T -200 to 400°C;    RTD Pt100 -200 to 500°C
  • Độ phân giải hiển thị: 1°C -200 to 1370°C ;     0.1°C -99.9 to 199.9°C (cài đặt bằng tay)
  • Độ chính xác: với độ phân giải 1°C: ±(0.1% of rdg + 1°C);    Với độ phân giải 0.1°C : ±(0.1% of rdg + 0.5°C)
  • Hiển thị: Màn hình LCD 3-1/2 chữ số với đèn nền.
  • Dữ liệu lưu: lên đến 20 dữ liệu
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 tới 50°C, độ ẩm 10 tới 80%RH không ngưng tụ sương.
  • Nguồn cấp điện: 2 Pin AA
  • Thời gian sống khoảng 1000 giờ với đèn nền tắt, 100 giờ với đèn nền bật
  • Vật liệu vỏ làm bằng nhựa ABS
  • Tuân theo tiêu chuẩn: CE
  • Kích thước máy đo:  76(W) x 164(H) x 36.3(D) mm
  • Trọng lượng: khoảng 250g
Liên hệ
© 2015 TECOTEC Group