Ứng dụng đo lường - hiệu chuẩn

Máy đo công suất dùng đầu cảm biến nhiệt

Máy đo công suất dùng đầu cảm biến nhiệt

Model: N432A
Hãng sản xuất: Keysight Technologies
  • Dải tần: 10 kHz đến 18 GHz, 6.5 digits
  • Dải động: -30 dBm đến 10 dBm
  • Độ chính xác cao (<= 0.1% ± 0.5 W)
  • Điện trở cầu: 100/200/300/400 Ω
  • Màn hình hiển thị LCD
  • Kết nối: GPIB, USB, LXI-C
Liên hệ
Máy đo công suất đơn kênh

Máy đo công suất đơn kênh

Model: N1911A
Hãng sản xuất: Keysight Technologies
  • Dải tần: 50 MHz đến 40 GHz (phụ thuộc vào cảm biến đo lựa chọn)
  • Dải đo công suất: -35 dBm đến + 30 dBm (phụ thuộc vào cảm biến đo lựa chọn)
  • Băng thông video: 30 MHz
  • Thu dữ liệu thời gian thực: 100 Msample/giây
  • Phép đo chính: thời gian lên/xuống, độ rộng xung, chu kì, PRI, PRF, năng lượng đỉnh, trung bình, tỉ lệ đỉnh-trên-trung bình
  • 22 dạng tín hiệu định trước: WiMAX, DME, HSDPA,…
  • Hiển thị phân tích xung: Auto Scale, Auto Gate, Rise/Fall Time, Duty Cycle,…
Liên hệ
Máy đo công suất hai kênh

Máy đo công suất hai kênh

Model: N1914A
Hãng sản xuất: Keysight Technologies
  • Số kênh: 02 kênh
  • Dải tần: 9 kHz đến 110 GHz
  • Dải động: -70 đến 44 dBm
  • Tốc độ đọc nhanh với cảm biến dòng E: lên đến 400 phép đọc/giây
  • Tương thích với máy đo công suất E4418B, E4419B
  • Tương thích với máy đo công suất 436A, 437B and 438A (tùy chọn 200)
  • LXI-C/LAN, USB, GPIB
Liên hệ
Máy đo công suất siêu cao tần

Máy đo công suất siêu cao tần

Model: E4416A
Hãng sản xuất: Keysight Technologies
  • Dải tần hoạt động: 9 kHz đến 110 GHz (Phụ thuộc vào cảm biến sử dụng)
  • Dải công suất: -70 đến +44 dBm (Phụ thuộc vào cảm biến sử dụng)
  • Số kênh: 01 kênh
  • Tốc độ lấy mẫu 20M mẫu/giây
  • Chế độ đo công suất cửa sổ thời gian và chạy tự do
  • Phần mềm phân tích thông kế và xung hoàn chỉnh
  • 8 kiểu cấu hình: GSM, EDGE, NADC, iDEN, Bluetooth™, IS-95 CDMA, W-CDMA và cdma2000
Liên hệ
Máy đo công suất siêu cao tần

Máy đo công suất siêu cao tần

Model: 4242
Hãng sản xuất: Booton
  • Dải tần: 9 kHz đến 110 GHz (phụ thuộc vào loại cảm biến)
  • Dải đo công suất: -70 đến 44 dBm (phụ thuộc vào loại cảm biến)
  • Độ phân giải 5 digits/giây
  • Số kênh: 2 kênh
  • Tốc độ đo: 200 phép đo/giây
  • Tự động tải dữ liệu về cảm biến đo
Liên hệ
Máy phân tích công suất xung

Máy phân tích công suất xung

Model: 8990B
Hãng sản xuất: Keysight Technologies
  • Số kênh: 2 kênh
  • Dải tần đầu vào: 50 MHz đến 40 GHz
  • Dải đo công suất: –35 dBm đến +20 dBm
  • Băng thông video: 160 MHz
  • Lấy mẫu liên tục:100 MSa/ giây với tốc độ đọc >1500 lần/giây
  • Dải tần: 50 MHz đến 40 GHz
  • Thời gian sườn lên/sườn xuống hệ thống: 5n giây
  • 15 thông số đo: thời gian lên/xuống, độ rộng xung, chu kì, PRI, PRF, năng lượng đỉnh, trung bình, tỉ lệ đỉnh-trên-trung bình, CCDF,...
  • Phân tích đa xung (tùy chọn 8990B-1FP hoặc N6903A)
Liên hệ
Máy phân tích công suất xung

Máy phân tích công suất xung

Model: 4500B
Hãng sản xuất: Booton
  • Dải tần RF: 1 MHz đến 40 GHz
  • Dải xung: -50 to +20 dBm
  • Băng thông video: lên đến 65 MHz
  • Trigger đỉnh-đỉnh,trễ thời gian
  • Độ phân giải thời gian 100 ps
  • Hiển thị: 4 kênh đo, 2 kênh nhớ và 1 kênh toán học
  • LAN, USB, GPIB
Liên hệ
Máy phân tích tín hiệu siêu cao tần

Máy phân tích tín hiệu siêu cao tần

Model: N9030A
Hãng sản xuất: Keysight Technologies

Chức năng:

  • Dải tần: 3 Hz đến 3.6, 8.4, 13.6, 26.5, 43, 44, 50 GHz; mở rộng đến 110 GHz, 1.1 THz 
  • Băng thông phân tích: 10 MHz, tùy chọn 25, 40, 85, hoặc 160 MHz
  • Có khă năng quét tiêu chuẩn trên thiết bị mới; Đo công suất tốc độ cao (tùy chọn FP2)
  • Tùy chọn nâng cấp tính năng phân tích phổ thời gian thực

Hiệu năng

  • Độ chính xác biên độ tuyệt đối: ±0.19 dB
  • Méo hài bậc 3 (TOI): +22 dBm
  • Độ nhạy (DANL): -172 dBm với tùy chọn mở rộng bộ tiền khuếch đại và nhiễu pha
  • Dải động W-CDMA ACLR: 83 dB (tiêu chuẩn 88 dB)
Liên hệ
Máy phân tích phổ đến 26,5 GHz

Máy phân tích phổ đến 26,5 GHz

Model: E4440A
Hãng sản xuất: Keysight Technologies
  • Dải tần: 3 Hz đến 26.5 GHz
  • Độ lão hóa: ± 1 x 10–7 / năm
  • Băng thông phân giải: 1 Hz đến 3 MHz (10% bước), 4, 5, 6, 8 MHz
  • Độ chính xác biên độ tuyệt đối: ±0.19 dB
  • Nhiễu pha với độ lệch 10 kHz: -118 dBc/Hz
  • Độ nhạy (DANL): -155 dBm (-169 dBm với tùy chọn mở rộng bộ tiền khuếch đại và nhiễu pha)
  • Dải động W-CDMA ACLR: 81 dB
Liên hệ
Máy phân tích mạng cao tần

Máy phân tích mạng cao tần

Model: N9928A
Hãng sản xuất: Keysight Technologies
  • Máy phân tích mạng vector (VNA)
  • Dải tần: 30 kHz to 26.5 GHz
  • Độ định hướng: > 32 dB, dải động 100 dB đến 9 GHz, 90 dB đến 18 GHz
  • Truyền dẫn/phản xạ (S21, S11), hoặc đầy đủ (S21, S11, S12, S22)
  • Phân tích cáp nối và anten
  • Dải tần: 30 kHz đến 26.5 GHz
  • Đo CAT: khoảng cách tới lỗi, suy hao phản hồi, suy hao cáp
  • Đo dạng xung và năng lương, đo điện áp vector (VVM)
  • VVM: 30 kHz to 26.5 GHz, so sánh độ dài điện và pha
  • Năng lượng đỉnh, năng lương trung bình và tính chất xung với cảm biến năng lượng
  • Đo công suất: 5 kHz to 26.5 GHz
Liên hệ
Máy sắc ký khí 3000 Micro GC

Máy sắc ký khí 3000 Micro GC

Model: 3000 Micro GC
Hãng sản xuất: INFICON
  • Thời gian phân tích nhanh
  • Xác định lượng vết các chất cần phân tích (thấp hơn ppm)
  • Kích thước(HxWxD)(cm):  1,2 kênh:  15 x 25 x 41, 8.2 kg

                                               3,4 kênh:  15,5 x 47,2 x 42, 12.2 kg

                                               Cầm tay:  15,5 x 36,4 x 41,3, 16.6kg

  • Nhiệt độ vận hành:  0 - 50ºC
  • Khí mang: hidro, heli, nito, argon
  • Áp suất khí mang:  552 ± 14 kPa
  • Nhiệt độ cột sắc ký:  nhiệt độ môi trường + 15 - 180ºC
  • Dải tuyến tính: 106 ± 10%
  • Độ lặp: 0.2 – 1.0%
Liên hệ
Hệ thống sắc ký khí liên tục CMS5000

Hệ thống sắc ký khí liên tục CMS5000

Model: CMS5000
Hãng sản xuất: INFICON
  • Lý tưởng cho quan trắc VOC, môi trường khí và nước
  • Kích thước(HxWxD)(cm): 43 x 83 x 26
  • Điều kiện hoạt động:  Nhiệt độ: 4 - 45ºC ; Độ ẩm tương đối: 5 – 95% ( không ngưng tụ )
  • Khí mang: khí argon tinh khiết 99.999%
  • Áp suất khí mang:  420 – 690 kPa
  • Cột sắc ký: DB-1, 0.32 mm ID, 30 m, 4.0 μm
  • Nhiệt độ khu vực đốt nóng: Van:  60ºC; Cột: 225ºC; Detector:  110ºC
  • Dải động: 3
  • Độ nhạy:   0.5ppb benzene trong nước, s/n: 200: 1

                           0.5 ppb MTBE trong nước,s/n: 15: 1

  • Dải đo:  ppb tới ppt
  • Độ lặp: < 5%RSD tại 1ppb
Liên hệ
Máy sắc ký khí cầm tay Explorer

Máy sắc ký khí cầm tay Explorer

Model: Explorer
Hãng sản xuất: INFICON
  • Lý tưởng cho quan trắc VOCs trong môi trường
  • Kết nối máy tính qua cổng RS 232
  • Kích thước(HxWxD)(cm): 39 x 27 x 15
  • Điều kiện hoạt động:  Nhiệt độ: 0 - 40ºC , Độ ẩm tương đối: 5 – 95% ( không ngưng tụ )
  • Khí mang: khí nito UHP,
  • Cột sắc ký: 3 cột; Nhiệt độ:  40 - 80ºC
  • Detector:  PID – Đèn UV quang hóa ion 10.6eV
  • Dải đo: 0.005 – 9999 ppm 
  • Chương trình đo:  riêng biệt hoặc tổng VOCs
Liên hệ
Máy sắc ký khí Micro GC Fusion

Máy sắc ký khí Micro GC Fusion

Model: Micro GC Fusion
Hãng sản xuất: INFICON
  • Phân tích nhanh trong vòng 1 – 3 phút
  • Khả năng tăng nhiệt độ cột nhanh, mở rộng khả năng phân tích ( lên tới C12 )
  • Kích thước(HxWxD)(cm):  43.3x20x26.5
  • Điều kiện vận hành: Nhiệt độ:  0 - 50ºC ; Độ ẩm tương đối: 5 – 95%
  • Detector:  Mems TCD
  • Khí mang: hidro, heli, nito, argon
  • Cột sắc kí: WCOT, PLOT
  • Giới hạn xác định: 1ppm
  • Dải tuyến tính: 106 ± 10%
  • Độ lặp: Thời gian lưu: ≤0.1% RSD ; 
  • Diện tích pic:  ≤1%RSD
Liên hệ
Máy phân tích mạng đến 26.5 GHz

Máy phân tích mạng đến 26.5 GHz

Model: N5222A
Hãng sản xuất: Keysight Technologies
  • Dải tần: 10 MHz đến 26.5 GHz (2 hoặc 4-cổng)
  • Dải động thu 132 dB và hệ thống 127 dB, 100.001 điểm
  • Băng thông trung tần 15 MHz
  • Công suất đầu ra 13 dBm với dải rộng 38 dB
  • Độ chính xác động: 0.1 dB với công suất 12 dBm tại điểm kiểm tra
  • Nhiễu nền thấp: -114 dBm tại băng thông trung tần 10 Hz
Liên hệ
Máy phân tích mạng đến 43.5 GHz

Máy phân tích mạng đến 43.5 GHz

Model: N5234A
Hãng sản xuất: Keysight Technologies
  • Dải tần: 10 MHz đến 43.5 GHz (2 cổng)
  • Dải động 110 dB, 100.001 điểm, 200 kênh, băng thông trung tần 15 MHz
  • Công suát đầu ra 0 dBm
  • Nhiễu nền thấp: -110 dBm tại băng thông trung tần 10 Hz
Liên hệ
Máy phân tích mạng đến 50 GHz

Máy phân tích mạng đến 50 GHz

Model: N5245A
Hãng sản xuất: Keysight Technologies
  • Dải tần: 10 MHz đến 50 GHz (2 hoặc 4-cổng)
  • Dải động thu 129 dB và hệ thống 126 dB, 100.001 điểm, 200 kênh, băng thông trung tần 15 MHz
  • Công suát đầu ra cao (16 dBm) với dải rộng 41 dB
  • Độ chính xác động: 0.1 dB với công suất 15 dBm tại điểm kiểm tra
  • Nhiễu nền thấp: -111 dBm tại băng thông trung tần 10 Hz
Liên hệ
Máy phân tích mạng cao tần

Máy phân tích mạng cao tần

Model: R4M
Hãng sản xuất: Micran
  • Dải tần: 10 MHz đến 18/20 GHz
  • Dải mức công suất đầu ra: -90 dBm đến 0 dBm
  • Bộ suy hao bước 0 - 70 dB với bước 10 dB
  • Dải đo suy hao phản xạ: 0 đến 1
  • Dải đo suy hao chèn/ độ lợi: -90 dB đến +50 dB (với dải 125 MHz đến 18 GHz)
Liên hệ
Máy phát tín hiệu dùng pin đến 3.3 GHz

Máy phát tín hiệu dùng pin đến 3.3 GHz

Model: APSIN3000HC
Hãng sản xuất: Anapico
  • Dải tần: 9 kHz đến 3300 MHz
  • Mức công suất đầu ra: -120 dBm đến +13dBm
  • Điều chế: AM, FM, PM, Xung
  • Nhiễu pha (tại 1 GHz): -135 dBc/Hz
  • Điều khiển từ xa: Ethernet, SCPI
Liên hệ
Hệ HPLC phân tích đẳng dòng tự động Adept System 3

Hệ HPLC phân tích đẳng dòng tự động Adept System 3

Model: Adept System 3
Hãng sản xuất: CECIL
  • Detector UV  CE4200 hai bước sóng:  230/280 nm

                                              Flowcell:  8 µL x 10mm

  • Bơm dung môi cao ápCE4100:  0.001 – 10 ml/ phút

                                              Áp suất tối đa:  40 MPa

                                              Độ lệch: ± 3 x 10-5A/h

  • Van bơm mẫu: 10µL
  • Số bình chứa dung môi:  3 bình
Liên hệ
Hệ HPLC gradient hai cấu tử – Áp suất cao Adept System 4

Hệ HPLC gradient hai cấu tử – Áp suất cao Adept System 4

Model: Adept System 4
Hãng sản xuất: CECIL
  • Detector UV VIS CE4200 hai bước sóng:  230/280 nm

                                                                 Flowcell:  8 µL x 10mm

  • Bơm dung môi cao áp CE4100:   2 chiếc

                                                                  0.001 – 10 ml/ phút

                                                                 Áp suất tối đa:  40 MPa

                                                                 Độ lệch: ± 3 x 10-5A/h

  • Van bơm mẫu: 20µL
  • Số bình chứa dung môi:  3
Liên hệ
Hệ HPLC gradient hai cấu tử tự động – Áp suất cao Adept System 6

Hệ HPLC gradient hai cấu tử tự động – Áp suất cao Adept System 6

Model: Adept System 6
Hãng sản xuất: CECIL
  • Detector UV CE4200 hai bước sóng:  230/280 nm

                                                          Flowcell:  8 µL x 10mm

  • Bơm dung môi cao áp CE4100:   2 chiếc

                                                           1 – 10 ml/ phút

                                                          Áp suất tối đa:  40 MPa

                                                          Độ lệch: ± 3 x 10-5A/h

  • Van bơm mẫu: 20µL – 50 ống
  • Số bình chứa dung môi:  3
Liên hệ
Hệ HPLC sắc kí ion Adept System C-1

Hệ HPLC sắc kí ion Adept System C-1

Model: Adept System C-1
Hãng sản xuất: CECIL
  • Detector CE4710 đo độ dẫn:  0.01 – 5000 µS
  • Bơm dung môi cao áp CE4100: 1 – 10 ml/ phút

                                         Áp suất tối đa:  40 MPa

                                         Độ lệch: ± 3 x 10-5A/h

  • Van bơm mẫu: 100µL
  • Số bình chứa dung môi: 3
Liên hệ
Hệ HPLC khúc xạ Adept System R-1

Hệ HPLC khúc xạ Adept System R-1

Model: Adept System R-1
Hãng sản xuất: CECIL
  • Detector UV CE4700 đo chỉ số khúc xạ
  • Bơm dung môi cao áp CE4100:  0.001 – 10 ml/ phút

                                              Áp suất tối đa:  40 MPa

  • Van bơm mẫu: 20µL
  • Số bình chứa dung môi: 3
Liên hệ
Hệ HPLC hai cấu tử - gradient áp suất thấp Q-Adept System Q-2

Hệ HPLC hai cấu tử - gradient áp suất thấp Q-Adept System Q-2

Model: Q-Adept System Q-2
Hãng sản xuất: CECIL
  • Detector UV CE4200 hai bước sóng:  230/280 nm

                                                        Flowcell:  8 µL x 10mm

  • Bơm dung môi cao áp CE4102:   1 chiếc

                                                        0.001 – 10 ml/ phút

                                                        Áp suất tối đa:  40 MPa

                                                        Độ chính xác: < ± 5%

                                                        Trộn 2 dung môi

  • Van bơm mẫu: 20µL
  • Số bình chứa dung môi: 4
Liên hệ
Hệ HPLC bốn cấu tử - gradient áp suất thấp Q-Adept System Q-4

Hệ HPLC bốn cấu tử - gradient áp suất thấp Q-Adept System Q-4

Model: Q-Adept System Q-4
Hãng sản xuất: CECIL
  • Detector UV CE4200 hai bước sóng:  230/280 nm

                                                         Flowcell:  8 µL x 10mm

  • Bơm dung môi cao áp CE4104:   1 chiếc

                                                         0.001 – 10 ml/ phút

                                                         Áp suất tối đa:  40 MPa

                                                         Độ chính xác: < ± 5%

                                                         Trộn 4 dung môi

  • Van bơm mẫu: 20µL
  • Số bình chứa dung môi:  4
Liên hệ
Hệ HPLC bốn cấu tử tự động - gradient áp suất thấp Q-Adept System Q-6

Hệ HPLC bốn cấu tử tự động - gradient áp suất thấp Q-Adept System Q-6

Model: Q-Adept System Q-6
Hãng sản xuất: CECIL
  • Detector UV CE4200 hai bước sóng:  230/280 nm

                                                          Flowcell:  8 µL x 10mm

  • Bơm dung môi cao áp CE4104:   1 chiếc

                                                          0.001 – 10 ml/ phút

                                                          Áp suất tối đa:  40 MPa

                                                          Độ chính xác: < ± 5%

                                                          Trộn 4 dung môi

  • Van bơm mẫu: 20µL
  • Bơm mẫu tự động:  50
  • Số bình chứa dung môi:  4
Liên hệ
Tủ lạnh cầm tay loai nhúng ướt Raypa

Tủ lạnh cầm tay loai nhúng ướt Raypa

Model: DIP-10 / DIP-20
Hãng sản xuất:
  • Bộ phận làm lạnh liên tục mà không cần điều khiển nhiệt độ
  • Lạnh lạnh tạm thời xuống -10°C hoặc -20°C bằng cách nhúng vào bể lạnh.
  • Là thiết bị để bàn làm bằng thép không gỉ
  • Kích thước cuộn làm lạnh Ø 32 mm x 160 mm chiều dài.
  • Chiều dài ống làm lạnh: 900 mm
  • Máy nén kín, làm lạnh bởi bình ngưng không khí và vòng làm lạnh (ngâm  nước), làm bằng thép không gỉ AISI 316
  • Thiết bị làm lạnh được thiết kế để làm lạnh chất lỏng trong bể điều nhiệt, cần nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ xung quanh.
Liên hệ
Tủ làm lạnh sâu âm sâu phòng thí nghiệm Raypa

Tủ làm lạnh sâu âm sâu phòng thí nghiệm Raypa

Model: ACH284-30 / ACH284-30
Hãng sản xuất:
  • Bảo quản, tồn chứa và làm lạnh sản phẩm
  • Bộ điều khiển với công tắc chính, màn hình hiển thị và điều chỉnh nhiệt độ.
  • Máy nén kín với hệ thống chống rung để tránh ồn
  • Bên ngoài có gắn keo Epoxy, phần trong làm bằng nhôm, có rãnh để đặt khay, cửa gập
  • Đèn tự động sáng khi cửa mở
  • Dung tích của tủ: 284 lít và 380 lít
  • Điều chỉnh nhiệt độ từ : -30°C đến -40°C, độ đồng nhất ±1,5°C.
Liên hệ
Tủ lạnh ngân hàng máu Labtech

Tủ lạnh ngân hàng máu Labtech

Model: LBB-102GR / LBB-103GR / LBB-104GR
Hãng sản xuất: LabTech
  • Hệ thống kiểm soát nhiệt độ ổn định
  • Thiết kế thân thiện với người sử dụng.
  • Bộ điều khiển vi xử lý PID giúp đảm bảo nhiệt độ luôn ở trạng hợp lý nhất
  • Màn hình hiển thị dễ sử dụng, có thể điều chỉnh thông qua các kênh điều khiển
  • Không sử chất làm lạnh CFC mà sử dụng hệ thống làm lạnh đối lưu cưỡng bức
  • Hệ thống rã đông và làm khô tự động
  • Hệ thống tuần hoàn không khí độc đáo
  • Dung tích: 295 lít/ 612 lít/ 1125 lít
  • Phạm vi nhiệt độ: xuống tới 4°C
Liên hệ
Tủ lạnh bảo quản huyết tương Labtech

Tủ lạnh bảo quản huyết tương Labtech

Model: LBB-3010U / LBB-3015U / LBB-3020U / LBB-3025U
Hãng sản xuất: LabTech
  • Làm lạnh nhanh xuống -35°C
  • Hệ thống phần mềm kết nối với máy tính
  • Thân thiện với người sử dụng.
  • Công nghệ làm lạnh đặc biệt không sử dụng chất làm lạnh CFC/HCFC
  • Bên trong được chế tạo bằng thép không gỉ 304 chất lượng cao
  • Thiết kế khóa và mật khẩu bảo vệ
  • Thể tích: 369 lít / 492 lít / 615 lít / 730 lít
Liên hệ
Kính hiển vi đầu dò quét Shimadzu SPM-9700

Kính hiển vi đầu dò quét Shimadzu SPM-9700

Model: SPM-9700
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Hiệu quả cao, tốc độ nhanh và vận hành đơn giản
  • Ảnh có thể được xoay, thu phóng và độ phóng đại theo trục Z có thể thay đổi bằng cách sử dụng chuột máy tính
  • Có thể hiển thị đồng thời 8 ảnh và  thiết diện mặt cắt ngang có thể được phân tích trong dạng ảnh 3D
  • Với hầu hết các chế độ đo được lựa chọn thì ảnh thu được có thể hiển thị các thông tin khác nhau bên cạnh hình mẫu
  • Bộ điều khiển được gắn với một buồng kiểm soát môi trường để kiểm doát nhiệt độ và độ ẩm bên trong buồng
  • Phần mềm phân tích có thể tách các hạt dữ liệu ảnh SPM-9700 và tính toán các giá trị đặc trưng cho mỗi hạt, sau đó phân tích và hiển thị chúng
  • Độ phân giải: X, Y: 0.2 nm; Z: 0.01 nm
  • Nguồn sáng: Laser diode (ON/OFF)
  • Đầu thu tín hiệu: Photodetector
  • Kích thước tối đa của mẫu: 24 mm dia. x 8 mm
Liên hệ
Kính hiển vi đầu dò quét điện tử độ phân giải cao Shimadzu SPM-8000FM

Kính hiển vi đầu dò quét điện tử độ phân giải cao Shimadzu SPM-8000FM

Model: SPM-8000FM
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Đạt được hiệu quả cao trong môi trường chân không, thậm chí là cả trong môi trường không khí và chất lỏng
  • Độ ồn trong không khí và chất lỏng giảm tới 20 lần so với các phương pháp trước đó
  • Sử dụng phương pháp FM-AFM (Điều biến tần số - Kính hiển vi lực nguyên tử)
  • Tối đa 8 ảnh có thể được hiển thị đồng thời, các thiết diện hình chữ thập có thể được hiển thị trong suốt quá trình quét
  • Có thể xác định các thông số quan sát được
  • Độ phân giải: X, Y: 0.2 nm, Z: 0.01 nm
  • Đầu thu tín hiệu: Photodetector
  • Nguồn sáng: Laser diode
  • Kích thước quét tối đa: 2.5 µm × 2.5 µm × 0.3 µm (X, Y, Z)
  • Kích thước mẫu tối đa: đường kính 38 mm. x 8 mm
Liên hệ
Máy phân tích micro đầu dò điện tử Shimadzu EPMA-1720

Máy phân tích micro đầu dò điện tử Shimadzu EPMA-1720

Model: EPMA-1720 / 1720H
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Độ nhạy, độ chính xác, độ phân giải cao và dễ sử dụng
  • Cả phần cứng và phần mềm đều được tích hợp những công nghệ mới nhất
  • Thiết kế của máy quang phổ tia X được tối ưu hóa giúp cho các phép phân tích đạt được độ nhạy và độ chính xác cao
  •  Quá trình vận hành dễ dàng làm tăng hiệu quả làm việc của thiết bị với quá trình quan sát ảnh SEM để phân tích
  • Bắt đầu ảnh SEM chỉ với một Click chuột
  • Quá trình đánh giá đơn giản, nhanh chóng và chính xác với chùm tia điện tử, trong khi đó vẫn duy trì được sự tập trung
  • Duy trì góc tia X ở 52,5° là cơ sở để đạt được hiệu quả phân tích cao
  • Độ phóng đại: 40× tới 400,000×
  • Nguồn điện tử: W (Vonfram ) filament
  • Độ phân giải: 1 µm; Độ phân giải ảnh điện tử thứ cấp: 6 nm
Liên hệ
Máy phân tích micro đầu dò điện tử Shimadzu EPMA-8050G

Máy phân tích micro đầu dò điện tử Shimadzu EPMA-8050G

Model: EPMA-8050G
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Thiết bị được trang bị một hệ thống quang học điện tử FE tiên tiến
  • Khả năng lập bản đồ phân bố với độ phân giải siêu cao
  • Độ phân giải ảnh điện tử thứ cấp cao nhất
  • Quá trình vận hành đơn giản và dễ hiểu
  • Khả năng lập bản đồ phân bố với độ nhạy cực cao
  • Công nghệ tiên tiến cho phép phân tích với độ nhạy cực cao ở các vùng biên
  • Hệ thống có thể được trang bị tới 5 thiết bị quang phổ tia X 4-inch cho độ phân giải và độ nhạy cao
  • Nguồn điện tử: Schottky emitter
  • Độ phóng đại: 40× tới 400,000×
  • Độ phân giải: 1 µm; độ phân giải ảnh điện tử thứ cấp: 3 nm
Liên hệ
Hệ thống chụp CT tia bằng X vi tiêu điểm SMX-225CT

Hệ thống chụp CT tia bằng X vi tiêu điểm SMX-225CT

Model: inspeXio SMX-225CT
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Với ống tia X vi tiêu điểm và bộ phân giải ảnh có độ nhạy cao, hệ thống inspeXio SMX-225CT là dòng thiết bị chụp CT tia X vi tiêu điểm hàng đầu của Shimadzu
  • Giao diện người dùng trực quan giúp dễ dang thu được ảnh CT của cấu trúc bên trong mẫu
  • Dễ dàng kiểm tra các mẫu lớn và thiết bị được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng từ các thiết bị điện tử thu nhỏ cho tới khuôn đúc áp nhôm cho ô tô
  • Được trang bị các chức năng phong phú, inspeXio SMX-225CT là thiết bị kiểm tra CT hàng đầu
  • Bộ phát tia X: Loại ống phóng hở, công suất: 135 W ; Điện áp tối đa cho ống phóng: 225 kV;  Dòng điện tối đa cho ống phóng: 1000 μA
  • Detector: Image intensifier
  • Hành trình tối đa bàn gá CT: SOD axis (*1) : 670 mm;  SID axis (*2) : 4 mức: 400, 600, 800, và 1,000 mm;   Z axis: 300 mm
  • Kích thước mẫu tối đa: Đường kính 300 mm × H300 mm, tối đa 9 kg
  • Diện tích quét CT tối đa: Đường kính 200 mm
  • Phương pháp quét: Normal scan, half scan, offset scan, FS scan (*3) ,2DCT (*4) /CBCT (*5)
Liên hệ
Hệ thống kiểm tra huỳnh quang tia X vi tiêu điểm SMX-2000

Hệ thống kiểm tra huỳnh quang tia X vi tiêu điểm SMX-2000

Model: SMX-2000
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Thiết bị là hệ thống kiểm tra bằng huỳnh quang tia X để quan sát và kiểm tra các cấu trúc bên trong và các điều kiện nén ép trong các thiết bị điện tử,
  • Thiết bị là sự kết hợp của hệ thống tia X mới có độ phân giải cao với một Detector dạng tấm phẳng phân giải cao để cho các ảnh trung thực và không bị biến dạng,
  • Quá trình kiểm tra được thiết kế thích hợp với các chức năng Teaching và Step Feed,
  • Độ phân giải không gian: 1 µm,
  • Kích thước mẫu tối đa: 470 mm × 420 mm × 100 mm, max. 5.0 kg,
  • Hành trình kiểm tra: X: 460 mm; Y: 410 mm; Z: 100 mm, Rotation: ±180°, Tilt: 70°,
  • Đầu ra tia X: Điện áp tối đa: 160 kV; Dòng điện: 200µA; công suất: 21 W,
  • Detector: Flat panel detector,
  • Độ phóng đại: 8,700 lần,
  • Nguồn điện cấp: Dòng một pha 220 V AC ±10%, 2 kVA,
  • Khối lượng: xấp xỉ 2400 kg.
Liên hệ
Hệ thống chụp CT bằng tia X vi tiêu điểm SMX-90CT Plus

Hệ thống chụp CT bằng tia X vi tiêu điểm SMX-90CT Plus

Model: inspeXio SMX-90CT Plus
Hãng sản xuất: SHIMADZU
  • Với thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng và tốc độ cao, hệ thống CT bằng tia X inspeXio SMX-90CT Plus loại để bàn giúp cho quá trình CT trở nên đơn giản với mọi khách hàng
  • Dữ liệu huỳnh quang tia X được thu thập từ mọi góc bằng cách xoay 360 độ và tính toán các ảnh CT
  • Được trang bị hệ thống máy tính HPC inspeXio hiệu năng cao và chức năng chuyển đổi DICOM
  • Hệ thống được vận hành dễ dàng và không cần hiệu chuẩn
  • Bộ phát tia X: Loại ống phóng kín, Công suất: 10 W; Điện thế tối đa của ống phóng: 90 kV; Dòng điện tối đa của ống phóng: 250 µA
  • Detector: Dạng tấm phẳng kĩ thuật số
  • Hành trình lớn nhất của bàn gá CT: SOD axis (*1) : 200 mm; Z axis: 50 mm
  • Kích thước mẫu tối đa: Đường kính 160 mm. × C100 mm, tối đa 4 kg
  • Diện tích quét CT tối đa: Đường kính 50 mm
  • Phương pháp quét: Offset scan, CBCT (*5)
  • Nguồn điện yêu cầu: 100 V AC ±10 %, 50/60 Hz, 1 kVA
  • Kích thước : R830 × D601 × C587 mm,
  • Khối lượng: xấp xỉ 250 kg
Liên hệ
Thiết bị đo nhiệt độ kỹ thuật số cầm tay MC1000 Chino

Thiết bị đo nhiệt độ kỹ thuật số cầm tay MC1000 Chino

Model: MC1000
Hãng sản xuất: CHINO
  • MC1000 là nhiệt kế kỹ thuật số cầm tay có màn hình LCD lớn dễ đọc, trọng lượng nhẹ, đầu dò nhiệt độ có nhiều hình dạng và kích thước cho phép lựa chọn phù hợp với yêu cầu ứng dụng người dùng..
  • Số điểm kết nối với đầu dò: 1 điểm
  • Các loại đầu dò: Cặp nhiệt loại K, T, Nhiệt trở kháng Pt100
  • Dải nhiệt độ đo: Cặp nhiệt loại K -200 to 1370°C ;    Cặp nhiệt loại T -200 to 400°C;    RTD Pt100 -200 to 500°C
  • Độ phân giải hiển thị: 1°C -200 to 1370°C ;     0.1°C -99.9 to 199.9°C (cài đặt bằng tay)
  • Độ chính xác: với độ phân giải 1°C: ±(0.1% of rdg + 1°C);    Với độ phân giải 0.1°C : ±(0.1% of rdg + 0.5°C)
  • Hiển thị: Màn hình LCD 3-1/2 chữ số với đèn nền.
  • Dữ liệu lưu: lên đến 20 dữ liệu
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 tới 50°C, độ ẩm 10 tới 80%RH không ngưng tụ sương.
  • Nguồn cấp điện: 2 Pin AA
  • Thời gian sống khoảng 1000 giờ với đèn nền tắt, 100 giờ với đèn nền bật
  • Vật liệu vỏ làm bằng nhựa ABS
  • Tuân theo tiêu chuẩn: CE
  • Kích thước máy đo:  76(W) x 164(H) x 36.3(D) mm
  • Trọng lượng: khoảng 250g
Liên hệ
© 2015 TECOTEC Group