Máy cắt Plasma

Máy cắt plasma di động PRESTOJET 1K

Máy cắt plasma di động PRESTOJET 1K

Model: PRESTOJET 1K
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Khả năng cắt chấ lượng cao tới 8 mm, cắt thường tới 10 mm
  • Trọng lượng nhẹ, cơ động.
  • Dòng cắt nhỏ nên có thể sử dụng phíc cắm thường.
  • Hiển thị các thông số bằng kỹ thuật số, thân thiện, dễ sử dụng
  • Tích hợp máy nén khí bên trong
  • Khả năng cắt không cần kìm kẹp mát lên tới 1 mm
  • Có thể sử dụng dây nguồn dài 15 m với tiết diện dây 3 x 2.5mm² hoặc tới 30 m với tiết diện dây 3 x 4 mm² (dây nguồn là tùy chọn không kèm theo máy)
  • Nguồn điện: 230 V - 50/60 Hz - 1 pha
  • Dòng tiêu thụ lớn nhất (I max): 14 A
  • Tích hợp máy nén khí bên trong
  • Chu kỳ làm việc (ở 40 °C):
  • Dimensions (D x R x C): 380 x 150 x 310 mm
  • Trọng lượng tịnh: 16 kg
  • Cấp bảo vệ: IP 23
Liên hệ
Máy cắt plasma di động  PLASMAJET 4C

Máy cắt plasma di động PLASMAJET 4C

Model: PLASMAJET 4C
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Cắt thường tới 40 mm
  • Cắt chất lượng cao tới 35 mm
  • 4 bước đơn giản để cài đặt dòng cắt tiêu chuẩn theo chiều dầy cắt
  • Nguồn điện: 220 V / 230 V / 380 V / 400 V (+/- 10%) 50/60 Hz 3 pha
  • Dòng điện tiêu thụ lớn nhất (I max): 49 / 47 / 28,5 / 27 A
  • Yêu cầu khí nến (áp suất - lưu lượng): 5.5 bars - 180 l/min.
  • Chu kỳ tải trong 10 phút (ở 40 °C):
  • ích thước (D x R x C): 500 x 855 x 755 mm
  • Trọng lượng tịnh: 125 kg
  • Cấp bảo vệ: IP 23
Liên hệ
Máy cắt plasma NERTAJET 50

Máy cắt plasma NERTAJET 50

Model: NERTAJET 50
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Chiều dầy cắt tới 50 mm đối với thép mềm
  • Tùy chọn sử dụng khí cắt là không khí, Nitow và Argon hoặc H2
  • Dòng kép bảo vệ vùng cắt
  • Ứng dụng cắt tự động hoặc bằng tay
  • Nguồn 3 pha: 230/400/415/440 V - 50-60 Hz
  • Dòng đầu vào lớn nhất: 108.8/62.6/60.3/56.9 A
  • Dòng cắtt: 20 - 40 - 60 - 100 - 150 A
  • Chu kỳ làm việc ở 40 °C 400 V: 150 A ở 100%
  • Làm mát: Bằng nước
  • Yêu cầu khí nén: 6 bars - 170 l/phút
  • Cấp bảo vệ: IP 23
  • Cấp cách điện: H
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1 ; EN 60974-10 ; EN 60974-7
  • Kích thước (DxRxC): 1 170 x 710 x 1 200 mm
  • Trọng lượng: 260 kg
  • Đèn cảnh báo màu đỏ
  • Lự chọn quá trình: Cắt, đục lỗ tấm
  • Đèn báo nguồn điện
  • Nút lựa chọn dòng cắt
  • Nút ấn kiểm tra khí
  • Đồng hồ đo áp suất khí
Liên hệ
© 2015 TECOTEC Group