Máy hàn MIG - MAG

Máy hàn MIG-MAG  Filcord 353 SW

Máy hàn MIG-MAG Filcord 353 SW

Model: Filcord 353 SW
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding

Cuộn sơ cấp 

  • Nguồn điện: 230 / 400 V - 3ph
  • Tần số: 50 Hz
  • Dòng tiêu thụ lớn nhất: 41.5 -24 A

Cuộn thứ cấp 

  • Điện áp không tải: 18 - 45 V
  • Dải dòng hàn: 35 - 350 A
  • Chu kỳ tải ở 400C: 

+ Ở 100 %: 210 A

+ Ở 60 %: 270 A

+ Ở 35 %: 350 A

Đường kính dây hàn: 

  • Dây thép: 0.8-1.2 mm
  • Dây thép không gỉ: 0.8-1.2 mm
  • Dây lõi thuốc: 1.0-1.2 mm
  • Dây nhôm: 1.0-1.2 mm

Thông số chung:

  • Cấp bảo vệ: IP 23
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1
  • Cấp cách điện: H

Bộ cấp dây: 

  • Số cấp điều chỉnh điện áp: 21
  • Điều chỉnh điện cảm: 3
  • Số bánh xe cấp dây: 4 rollers
  • Hiển thị số: Có
Liên hệ
Máy hàn MIG/ MAG SAFMIG 500 BLX SW

Máy hàn MIG/ MAG SAFMIG 500 BLX SW

Model: SAFMIG 500 BLX SW
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Sử dụng cho các ứng dụng hàn MIG/MAG cơ bản trong công nghiệp
  • Bàn điều khiển thân thiện
  • Điều chỉnh khí bảo vệ trước, sau và burn - back
  • Chế độ ESP để dễ dàng điều chỉnh tham số hàn
  • Chế độ hàn 2T/ 4T, hàn điểm và hàn gián đoạn
  • 4 bánh xe cấp dây
  • Phân cực ngược
  • 3 x 10 cấp điện áp
  • 2 cuộn cảm cài đặt
  • Quạt làm mát
  • Hệ thống giảm bắn tóe
  • Nguồn điện: 230 V / 400 V (+/- 10%), 3 pha, 50/60 Hz
  • Dòng tiêu thụ hiệu dụng: 44.9 A / 25.9 A
  • Dòng tiêu thụ lớn nhất I max. 63 A / 36 A
  • Điện áp không tải: 15.8 - 50.4 V
  • Dải dòng hàn: 16 tới 480 A
  • Chu kỳ hàn trong 10 phút (ở 400C):
  • Cấp điều chỉnh điện áp: 30
  • Cuộn cảm cài đặt: 2
  • Số bánh xe cấp dây: 4
  • Phân cực ngược: Có
  • Hiển thị số: Có
  • Trọng lượng: 201 kg
  • Cấp bảo vệ: IP 23C
  • Cấp cách điện: H
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1
  • Tốc độ cấp dây: 1 - 20 m/phút
  • Kích thước dây: 0,8 tới 2,4 mm
Liên hệ
Máy hàn MIG/MAG DIGIPULS II 320S

Máy hàn MIG/MAG DIGIPULS II 320S

Model: DIGIPULS II 320S
Hãng sản xuất: Air Liquide Welding
  • Trong chế độ Synergíc có sẵn 100 chương trình synergies
  • Phù hợp với máy phát điện
  • Các phương pháp hàn:
  • MIG/MAG tiêu chuẩn
  • MIG/MAG xung
  • Speed Short Arc: Hàn vật liệu mỏng chất lượng cao
  • HPS™: Hàn có độ ngấu cao
  • Spray Modal™: Đặc biệt cho hàn nhôm chất lượng cao
  • Cold Double Pulse: Hàn vật liệu mỏng chất lượng cực cao
  • MIG brazing
  • MMA coated electrodes
  • Khả năng lưu tới 100 chương trình hàn
  • Dây nối dài giữa nguồn hàn và bộ cấp dây có thể lên tới 50 m (tùy chọn)
  • Nguồn điện: 400 V (+ 15% / - 20%) - 3 pha - 50/60 Hz
  • Dòng tiêu thụ lớn nhất (I max.): 21.2 A
  • Điện áp không tải: 86 V
  • Dải dòng hàn: 15 - 320 A
  • Chu kỳ làm việc trong 10 phút (ở 40 °C):
  • Cấp bảo vệ: IP 23S
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-1 - EN 60974-10
  • Số bánh xe cấp dây: 4
  • Tốc độ cấp dây: 1 tới 25 m/min
  • Đường kính dây hàn (thép các bon/ thép không gỉ): 0.6-1.6 mm
  • Đường kính dây hàn lõi thuốc: 1.0-1.8 mm
  • Đường kính dây hàn nhôm: 1.0-1.6 mm
  • Số bộ điều chỉnh: 2 encoders
  • Quản lý chương trình
  • Hiển thị: 3 màn hình LCD
  • Cấp bảo vệ/ Cách điện: IP 23S/H
  • Tiêu chuẩn: EN 60974-5 - EN 60974-10
  • Công suất: 1,3 kw
  • Áp suất tôi đa: 4,5 bar
Liên hệ
© 2015 TECOTEC Group